[Tải Excel] 3245 Từ vựng HSK 4 Giáo trình 3.0 và File Excel luyện gõ
Từ vựng HSK 4 phiên bản 3.0 gồm 3245 từ vựng tiếng Trung tích lũy từ HSK 1 đến HSK 4, trong đó chương trình HSK 4 tiêu chuẩn 3.0 bổ sung thêm 1000 từ mới so với HSK 3. Người học nắm vững 3245 từ vựng HSK 4 giáo trình 3.0 có thể giao tiếp tiếng Trung ở mức trung cấp, hiểu được các chủ đề phức tạp trong công việc, xã hội và học thuật. Bài viết này tổng hợp đầy đủ 1000 từ mới của HSK 4 chuẩn 3.0 kèm file Excel tải về miễn phí và file Excel luyện gõ Pinyin.

HSK 4 3.0 có bao nhiêu từ vựng?
HSK 4 chương trình 3.0 có tổng cộng 3245 từ vựng tích lũy, tăng gần gấp 3 lần so với HSK 4 phiên bản 2.0 chỉ có 1200 từ. Đây là điểm gây nhầm lẫn phổ biến nhất khi người học tìm kiếm tài liệu HSK 4, vì nhiều nguồn vẫn đang nhắc đến con số 1200 từ của chương trình cũ.
| Tiêu chí | HSK 4 (2.0) | HSK 4 (3.0) |
| Tổng từ vựng tích lũy | 1200 từ | 3245 từ |
| Từ mới riêng HSK 4 | 600 từ | 1000 từ |
| Yêu cầu đầu vào | HSK 3 cũ (600 từ) | HSK 3 mới (2245 từ) |
| Phạm vi chủ đề | Trung cấp cơ bản | Trung cấp, công việc, xã hội |
| Kỳ thi thử nghiệm toàn cầu | Không áp dụng | Tháng 1/2026 tại Trung Quốc |
| Dự kiến áp dụng chính thức | Trước 2026 | Tháng 8/2026 tại Việt Nam |
Kỳ thi HSK 3.0 đã tổ chức thử nghiệm quy mô toàn cầu vào tháng 1/2026 tại Trung Quốc. Tại Việt Nam, HSK 3.0 dự kiến áp dụng chính thức từ đợt thi tháng 8/2026. Người học chuẩn bị thi chứng chỉ HSK 4 nên học theo giáo trình HSK 4 chuẩn 3.0 ngay từ bây giờ để sẵn sàng cho kỳ thi chính thức.
File Excel tổng hợp 1000 từ mới HSK 4 phiên bản 3.0 đầy đủ STT, Hán tự, Pinyin, Loại từ, Nghĩa tiếng Việt và ví dụ câu, tải về miễn phí tại đây:
(Mở bằng Google Sheets, có thể tải về máy định dạng .xlsx - Excel)

Lưu ý: Nếu Google Sheets hiện thông báo yêu cầu quyền chỉnh sửa, không cần nhấn Yêu cầu quyền truy cập. Chỉ cần vào File và tải xuống như hướng dẫn trên là xem và sử dụng được đầy đủ.
Tổng hợp 3245 từ vựng HSK 4 phiên bản HSK 3.0 mới nhất
| STT | Từ tiếng trung | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
| 1 | 阿姨 | /āyí/ | Danh từ | Dì, cô (người phụ nữ trung niên) | 刘阿姨刚回国看我们。 | /Liú ā yí gāng huí guó kàn wǒ men/ | Dì Lưu vừa về nước thăm chúng tôi. |
| 2 | 啊 | /ā/ | Trợ từ | À, ừ, nha, nhé, hả(biểu thị cảm thán, nghi vấn, hoặc đồng ý) | 蛋糕很好吃,谢谢你啊! | /Dàn gāo hěn hǎo chī, xiè xie nǐ a/ | Bánh kem rất ngon, cảm ơn bạn nhé! |
| 3 | 矮 | /ǎi/ | Tính từ | Lùn, thấp | 我比我的哥哥矮。 | /Wǒ bǐ wǒ de gēge ǎi/ | Tôi thấp hơn anh trai tôi. |
| 4 | 矮小 | /ǎixiǎo/ | Tính từ | Thấp bé, nhỏ bé | 他长得矮小,但是很强。 | /Tā zhǎng de ǎi xiǎo, dànshì hěn qiáng/ | Anh ấy trông thấp bé, nhưng rất khỏe. |
| 5 | 爱国 | /àiguó/ | Động từ | Yêu nước | 他是一个爱国者。 | /Tā shì yīgè ài guó zhě/ | Anh ấy là một người yêu nước. |
| Tính từ | Có lòng yêu nước | 他做了很多爱国的事情。 | /Tā zuò le hěn duō àiguó de shìqíng/ | Anh ấy đã làm rất nhiều việc yêu nước. | |||
| 6 | 爱护 | /àihù/ | Động từ | Yêu quý và bảo vệ, chăm sóc | 我们应该爱护环境。 | /Wǒmen yīnggāi ài hù huánjìng/ | Chúng ta nên bảo vệ môi trường. |
| 7 | 安 | /ān/ | Tính từ | An, bình yên, yên ổn | 祝你一路平安。 | /Zhù nǐ yī lù píngān/ | Chúc bạn đi đường bình an. |
| 8 | 安置 | /ānzhì/ | Động từ | Sắp xếp, bố trí, an trí | 我已经安置好行李了。 | /Wǒ yǐjīng ānzhì hǎo xínglǐ le/ | Tôi đã sắp xếp xong hành lý. |
| 9 | 按时 | /ànshí/ | Phó từ | Đúng giờ, đúng lúc | 请按时到达。 | /Qǐng ànshí dàodá/ | Xin hãy đến đúng giờ. |
| 10 | 暗 | /àn/ | Tính từ | Tối, mờ tối, âm | 天暗了,我们回家吧。 | /Tiān àn le, wǒmen huí jiā ba/ | Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi. |
| 11 | 暗示 | /ànshì/ | Danh từ | Ám chỉ | 他暗示我应该离开。 | /Tā àn shì wǒ yīng gāi lí kāi/ | Anh ấy ám chỉ rằng tôi nên rời đi. |
| Động từ | Gợi ý | 我明白了你的暗示。 | /Wǒ míngbai le nǐ de ànshì/ | Tôi đã hiểu lời ám chỉ của bạn. | |||
| 12 | 巴士 | /bāshì/ | Danh từ | Xe buýt | 我们坐巴士去。 | /Wǒmen zuò bāshì qù/ | Chúng ta đi bằng xe buýt. |
| 13 | 百货 | /bǎihuò/ | Danh từ | Bách hóa, hàng hóa | 我们去百货商店买些东西。 | /Wǒmen qù bǎihuò shāngdiàn mǎi xiē dōngxi/ | Chúng tôi đi cửa hàng để mua một vài thứ. |
| 14 | 摆 | /bǎi/ | Động từ | Bày, đặt, sắp đặt | 我把书摆好了在书架上。 | /Bǎ shū bǎi zài zhuō zi shàng/ | Đặt sách lên bàn. |
| 15 | 摆动 | /bǎidòng/ | Động từ | Lắc lư, đung đưa | 旗帜在风中摆动。 | /Qízhì zài fēng zhōng bǎidòng/ | Lá cờ đung đưa trong gió. |
| 16 | 摆脱 | /bǎituō/ | Động từ | Thoát khỏi, thoát ly | 他成功地摆脱了困境。 | /Tā chénggōng de bǎituō le kùnjìng/ | Anh ấy đã thành công thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn. |
| 17 | 败 | /bài/ | Động từ | Thua, bại, thất bại | 战争失败了。 | /Zhànzhēng shī bài le/ | Cuộc chiến đã thất bại. |
| 18 | 办事 | /bànshì/ | Động từ | Làm việc, giải quyết công việc | 他办事很有效率。 | /Tā bànshì hěn yǒu xiàolǜ/ | Anh ấy làm việc rất hiệu quả. |
| 19 | 包裹 | /bāoguǒ/ | Danh từ | Bưu kiện, gói hàng | 我收到了一个包裹。 | /Wǒ shōudào le yī gè bāoguǒ/ | Tôi đã nhận được một bưu kiện. |
| 20 | 包含 | /bāohán/ | Động từ | Bao gồm, chứa đựng | 这本书包含了所有的基础知识。 | /Zhè běn shū bāohán le suǒyǒu de jīchǔ zhīshi/ | Cuốn sách này bao gồm tất cả kiến thức cơ bản. |
| 21 | 包括 | /bāokuò/ | Động từ | Bao gồm (liệt kê) | 名单包括我在内。 | /Míngdān bāokuò wǒ zài nèi/ | Danh sách bao gồm cả tôi. |
| 22 | 薄 | /báobó/ | Tính từ | (báo) Mỏng; (bó) Nhạt, bạc (tình) | 这张纸很薄。 | /Zhè zhāng zhǐ hěn báo/ | Tờ giấy này rất mỏng. |
| 23 | 宝 | /bǎo/ | Danh từ | Báu vật, quý giá | 这是无价之宝。 | /Zhè shì wú jià zhī bǎo | Đây là báu vật vô giá. |
| 24 | 宝宝 | /bǎobāo/ | Danh từ | Em bé, cục cưng | 那个宝宝很可爱。 | /Nà gè bǎobāo hěn kěài/ | Em bé đó rất dễ thương. |
| 25 | 宝贝 | /bǎobèi/ | Danh từ | Bảo bối, cục cưng, em yêu | 我的宝贝女儿。 | /Wǒ de bǎobèi nǚ'ér/ | Con gái bảo bối của tôi. |
| 26 | 宝贵 | /bǎoguì/ | Tính từ | Quý giá, đáng quý | 这是一次宝贵的经验。 | /Zhè shì yī cì bǎoguì de jīngyàn/ | Đây là một kinh nghiệm quý giá. |
| 27 | 宝石 | /bǎoshí/ | Danh từ | Đá quý, ngọc quý | 她戴着一颗红宝石。 | /Tā dài zhe yī kē hóng bǎoshí/ | Cô ấy đeo một viên hồng ngọc. |
| 28 | 保密 | /bǎomì | Động từ | Bảo mật, giữ bí mật | 请为我保密。 | /Qǐng wèi wǒ bǎomì/ | Xin hãy giữ bí mật cho tôi. |
| 29 | 保守 | /bǎoshǒu/ | Tính từ | Bảo thủ | 他思想很保守。 | /Tā sīxiǎng hěn bǎoshǒu/ | Tư tưởng anh ấy rất bảo thủ. |
| Động từ | Giữ gìn | 我们必须保守这个机密,不能让任何人知道。 | /Wǒmen bìxū bǎoshǒu zhège jīmì, bù néng ràng rènhé rén zhīdào/ | Chúng ta phải giữ kín bí mật này, không thể để bất cứ ai biết. | |||
| 30 | 抱 | /bào/ | Động từ | Ôm, bế | 他抱着一只猫。 | /Tā bào zhe yī zhǐ māo/ | Anh ấy đang ôm một con mèo. |
| 31 | 背景 | /bèijǐng/ | Danh từ | Bối cảnh, phông nền ( điện ảnh), bày trí | 他选择了绿色作为背景色 | /Tā xuǎnzéle lǜsè zuòwéi bèijǐng sè/ | Anh ấy chọn màu xanh lá làm màu nền. |
| 32 | 倍 | /bèi/ | Lượng từ | Lần, gấp | 这个箱子是那个箱子的三倍重 | /Zhège xiāngzi shì nàge xiāngzi de sān bèi zhòng/ | Cái hộp này nặng gấp ba cái hộp kia. |
| 33 | 被迫 | /bèipò/ | Động từ | Buộc, bị ép, bắt buộc | 因为下雨,我们被迫取消了比赛。 | /Yīnwèi xià yǔ, wǒmen bèipò qǔxiāo le bǐsài/ | Vì trời mưa, chúng tôi bị buộc phải hủy trận đấu |
| 34 | 本科 | /běnkē/ | Danh từ | Chính quy, đại học | 我妹妹是在中国读本科的。 | /Wǒ mèimei shì zài Zhōngguó dú běnkē de/ | Em gái tôi học đại học chính quy ở Trung Quốc. |
| 35 | 笨 | /bèn/ | Tính từ | Ngu, ngốc, đần độn, nghốc nghếch, vụng về | 我不笨,我只是需要更多时间学习。 | /Wǒ bù bèn, wǒ zhǐshì xūyào gèng duō shíjiān xuéxí/ | Tôi không ngốc, tôi chỉ là cần nhiều thời gian hơn để học. |
| 36 | 比分 | /bǐfēn/ | Danh từ | Điểm số, tỷ số | 现在场上比分是二比一。 | /Xiànzài chǎng shàng bǐfēn shì èr bǐ yī/ | Hiện tại tỷ số trên sân là 2-1. |
| 37 | 毕业 | /bìyè/ | Động từ | Tốt nghiệp | 我明年就要大学毕业了。 | /Wǒ míngnián jiù yào dàxué bìyè le/ | Năm sau tôi sẽ tốt nghiệp đại học. |
| 38 | 毕业生 | /bìyèshēng/ | Danh từ | Sinh viên tốt nghiệp | 我们公司有很多大学毕业生。 | /Wǒmen gōngsī yǒu hěnduō dàxué bìyèshēng/ | Công ty của chúng tôi có rất nhiều sinh viên đã tốt nghiệp đại học. |
| 39 | 避 | /bì/ | Động từ | Tránh, lánh | 下雨了,我们去那商店避一避吧。 | /Xià yǔle, wǒmen qù nà shāngdiàn bì yī bì ba/ | Trời mưa rồi, chúng ta đến cửa hàng kia tránh tạm một chút đi. |
| 40 | 避免 | /bìmiǎn/ | Động từ | Ngăn ngừa, phòng vừa | 多吃水果和蔬菜可以避免生病。 | /Duō chī shuǐguǒ hé shūcài kěyǐ bìmiǎn shēngbìng/ | Ăn nhiều hoa quả và rau xanh có thể tránh bị bệnh. |
| 41 | 编 | /biān/ | Động từ | Biên soạn, dệt, bện | 他正在编故事。 | /Tā zhèngzài biān gùshi/ | Anh ấy đang biên soạn câu chuyện |
| 42 | 辩论 | /biànlùn/ | Động từ | Biện luận, tranh cãi, tranh luận | 他们辩论了经济问题。 | /Tāmen biànlùnle jīngjì wèntí/ | Họ đã tranh luận về vấn đề kinh tế. |
| Danh từ | Cuộc biện luận, cuộc tranh luận | 那场辩论非常精彩,吸引了很多人观看。 | /Guānyú zhège wèntí de biànlùn yǐjīng chíxùle hěn jiǔ/ | Cuộc tranh luận về vấn đề này đã kéo dài rất lâu rồi. | |||
| 43 | 标志 | /Tā liǎn shàng de biǎoqíng fēicháng kāixīn/ | Danh từ | Ký hiệu, cột mốc, biểu tượng, dấu hiệu | 商店的标志很吸引人。 | /Shāngdiàn de biāozhì hěn xīyǐn rén/ | Biểu tượng của cửa hàng rất thu hút. |
| Động từ | Đánh dấu, cắm mốc | 些改变标志了公司的进步。 | /Zhèxiē gǎibiàn biāozhìle gōngsī de jìnbù/ | Những thay đổi này đánh dấu sự tiến bộ của công ty. | |||
| 44 | 表情 | /biǎoqíng/ | Danh từ | Nét mặt, vẻ mặt, biểu lộ tình cảm, icon | 她脸上的表情非常开心。 | Biểu cảm khuôn mặt của cô ấy rất vui vẻ. | |
| 45 | 表扬 | /biǎoyáng/ | Động từ | Biểu dương, khen, tán dương, ca ngơi, tôn vinh | 老师表扬了考高分的学生。 | /Lǎoshī biǎoyáng le gāo mǎnfēn de xuéshēng/ | Giáo viên đã biểu dương những học sinh thi điểm cao. |
| Danh từ | Sự biểu dương, sự khen ngợi, lời khen | 对于考高分的学生,老师给予了表扬。 | /Duìyú kǎo gāo fēn de xuéshēng, lǎoshī jǐyǔ le biǎoyáng/ | Đối với những học sinh thi điểm cao, giáo viên đã dành lời khen. | |||
| 46 | 别(动) | /bié/ | Động từ | Chia ly, tạm biệt | 毕业后,我们就要别离了。 | /Bìyè hòu wǒmen jiù yào biélí le/ | Sau khi tốt nghiệp, chúng ta sẽ phải chia ly |
| 47 | 冰 | /bīng/ | Danh từ | Băng, đá, nước đá | 冰箱里存有很多冰。 | /Bīngxiāng lǐ cún yǒu hěnduō bīng/ | Có rất nhiều đá trong tủ lạnh. |
| 48 | 冰箱 | /bīngxiāng/ | Danh từ | Tủ lạnh, tủ đá | 牛奶和水果都在冰箱里。 | /Niúnǎi hé shuǐguǒ dōu zài bīngxiāng lǐ/ | Sữa và hoa quả đều ở trong tủ lạnh. |
| 49 | 冰雪 | /bīngxuě/ | Danh từ | Băng tuyết | 太阳一出来,冰雪都化了。 | /Tàiyáng yī chūlái, bīngxuě dōu huà le/ | Mặt trời vừa mọc lên, băng tuyết đã tan hết rồi. |
| 50 | 兵 | /bīng/ | Danh từ | Quân đội, binh lính | 兵们正在排队吃饭。 | /Bīng men zhèngzài páiduì chīfàn/ | Các anh lính đang xếp hàng ăn cơm. |
| 51 | 并 ( 动 ) | /bìng/ | Động từ | Hợp lại, đồng thời | 我同意并支持你们学习汉语。 | /wǒ tóngyì bìng zhīchí nǐmen xuéxí hànyǔ/ | Tôi đồng ý và sẽ ủng hộ các bạn học tiếng Trung. |
| 52 | 不 要 紧 | /bùyàojǐn/ | Cụm từ | Không sao, không quan trọng | 这点小问题,不要紧。 | /Zhè diǎn xiǎo wèntí, bùyàojǐn/ | Vấn đề nhỏ này, không sao đâu. |
| 53 | 不 在 乎 | /bùzàihu/ | Cụm từ | Không quan tâm, không để ý | 他一点也不在乎别人的看法。 | /Tā yīdiǎn yě bùzàihu biérén de kànfǎ/ | Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến ý kiến của người khác. |
| 54 | 不管 | /bùguǎn/ | Liên từ | Bất kể, cho dù | 不管多忙,他都会锻炼身体。 | /Bùguǎn duō máng, tā dōu huì duànliàn shēntǐ/ | Bất kể bận rộn thế nào, anh ấy đều tập thể dục. |
| 55 | 不然 | /bùrán/ | Liên từ | Nếu không thì | 快走吧,不然要迟到了。 | /Kuài zǒu ba, bùrán yào chídào le/ | Đi nhanh thôi, nếu không sẽ muộn đó. |
| 56 | 布置 | /bùzhì/ | Động từ | Bố trí, sắp xếp | 我的老师布置了很多作业。 | /Wǒ de lǎoshī bùzhìle hěnduō zuòyè/ | Giáo viên của tôi giao rất nhiều bài tập. |
| 57 | 步行 | /bùxíng/ | Động từ | Đi bộ | 我每天步行上班。 | /Wǒ měitiān bùxíng shàngbān/ | Tôi đi bộ đi làm mỗi ngày. |
| 58 | 擦 | /cā/ | Động từ | Lau, chùi | 请你擦一下桌子。 | /Qǐng nǐ cā yīxià zhuōzi/ | Bạn làm ơn lau cái bàn đi. |
| 59 | 才( 名 ) | /cái/ | Danh từ | Tài năng, năng lực | 他是一个很有才的人。 | /Tā shì yīgè hěn yǒu cái de rén/ | Anh ấy là một người rất có tài. |
| 60 | 材料 | /cáiliào/ | Danh từ | Tài liệu, nguyên liệu | 我们需要更多研究材料。 | /Wǒmen xūyào gèng duō yánjiū cáiliào/ | Chúng tôi cần thêm tài liệu nghiên cứu. |
| 61 | 财产 | /cáichǎn/ | Danh từ | Tài sản | 房子是我的财产。 | /Fángzi shì wǒ de cáichǎn/ | Ngôi nhà là tài sản của tôi. |
| 62 | 财富 | /cáifù/ | Danh từ | Của cải, sự giàu có | 知识是无价的财富。 | /Zhīshì shì wújià de cáifù/ | Tri thức là của cải vô giá. |
| 63 | 采访 | /cǎifǎng/ | Động từ | Phỏng vấn, ghi hình | 他正在采访当地居民. | /Tā zhèngzài cǎifǎng dāngdì jūmín/ | Anh ấy đang phỏng vấn cư dân địa phương. |
| 64 | 参考 | /cānkǎo/ | Động từ | Tham khảo | 你可以参考这本书。 | /Nǐ kěyǐ cānkǎo zhè běn shū/ | Bạn có thể tham khảo cuốn sách này. |
| 65 | 参与 | /cānyù/ | Động từ | Tham gia | 他积极参与参与学校的活动。 | /Tā jījí cānyù xuéxiào de huódòng/ | Anh ấy tích cực tham gia hoạt động của trường. |
| 66 | 操场 | /cāochǎng/ | Danh từ | Sân vận động, sân tập | 学生们在操场上跑步。 | /Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng pǎobù/ | Các học sinh đang chạy bộ trên sân vận động. |
| 67 | 操作 | /cāozuò/ | Động từ | Vận hành, thao tác | 他对电脑的操作非常熟练。 | /Tā duì diànnǎo de cāozuò fēichāng shúliàn/ | Anh ấy thao tác máy tính rất thành thạo. |
| 68 | 测 | /cè/ | Động từ | Đo lường, dự đoán | 我们需要测一下房间的温度。 | /Wǒmen xūyào cè yīxià fángjiān de wēndù/ | Chúng ta cần đo nhiệt độ phòng một chút. |
| 69 | 测量 | /cèliáng/ | Động từ | Đo đạc, trắc lượng | 工程师正在测量土地。 | /Gōngchéngshī zhèngzài cèliáng tǔdì/ | Kỹ sư đang đo đạc đất đai. |
| 70 | 测试 | /cèshì/ | Động từ | Kiểm tra, thử nghiệm, sát hạch(trình độ, khả năng) | 我们要测量他的水平。 | /Wǒmen yào cèliáng tā de shuǐpíng/ | Chúng ta phải kiểm tra trình độ của anh ấy. |
| Danh từ | buổi kiểm tra, cuộc kiểm tra, bài kiểm tra | 我们进行了技能测试。 | /wǒmen jìnxíngle jìnéng cèshì/ | Chúng tôi đã thực hiện bài kiểm tra kỹ năng. | |||
| 71 | 曾 | /céng/ | Phó từ | Đã từng | 我曾去过那家公司。 | /Wǒ céng qùguò nà jiā gōngsī/ | Tôi đã từng đến công ty đó. |
| 72 | 茶叶 | /cháyè/ | Danh từ | Lá trà | 这种茶叶很香。 | /Zhè zhǒng cháyè hěn xiāng/ | Loại trà này rất thơm. |
| 73 | 产品 | /chǎnpǐn/ | Danh từ | Sản phẩm | 我们公司生产电子产品。 | /Wǒmen gōngsī shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn/ | Công ty chúng tôi sản xuất sản phẩm điện tử. |
| 74 | 长途 | /chángtú/ | Tính từ | Đường dài | 打长途电话很贵。 | /Dǎ chángtú diànhuà hěn guì/ | Gọi điện đường dài rất đắt. |
| 75 | 常识 | /chángshí/ | Danh từ | Kiến thức phổ thông | 这是基本的常识。 | /Zhè shì jīběn de chángshí/ | Đây là kiến thức phổ thông cơ bản. |
| 76 | 唱片 | /chàngpiàn/ | Danh từ | Đĩa hát | 我收集了很多老唱片。 | /Wǒ shōujíle hěnduō lǎo chàngpiàn/ | Tôi sưu tầm rất nhiều đĩa hát cũ. |
| 77 | 抄 | /chāo/ | Động từ | Chép lại, sao chép | 请不要抄别人的作业。 | /Qǐng bùyào chāo biérén de zuòyè/ | Đừng chép bài tập của người khác. |
| 78 | 抄写 | /chāoxiě/ | Động từ | Chép lại | 请把这首诗抄写下来。 | /Qǐng bǎ zhè shǒu shī chāoxiě xiàlái/ | Hãy chép lại bài thơ này. |
| 79 | 潮 | /cháo/ | Danh từ | Thủy triều, trào lưu | 涨潮的时候,海水上涨了很多。 | /Zhǎngcháo de shíhòu, hǎishuǐ shàngzhǎngle hěnduō/ | Khi thủy triều lên, nước biển dâng cao rất nhiều. |
| 80 | 潮流 | /cháoliú/ | Danh từ | Xu hướng, trào lưu | 他总是跟不上潮流。 | /Tā zǒngshì gēn bù shàng cháoliú/ | Anh ấy luôn không theo kịp xu hướng. |
| 81 | 潮湿 | /cháoshī/ | Tính từ | Ẩm ướt | 南方的空气总是很潮湿。 | /Nánfāng de kōngqì zǒng shì hěn cháoshī/ | Không khí ở miền Nam luôn rất ẩm ướt |
| 82 | 彻底 | /chèdǐ/ | Tính từ | Triệt để, hoàn toàn | 我们应该底彻解决这个问题。 | /Wǒmen yīnggāi chèdǐ jiějué zhège wèntí/ | Chúng ta nên giải quyết triệt để vấn đề này |
| 83 | 沉 | /chén/ | Động từ | Chìm, đắm chìm | 他沉浸在音乐的世界里。 | /Tā chénjìn zài yīnyuè de shìjiè lǐ/ | Anh ấy đắm chìm trong thế giới âm nhạc |
| 84 | 沉默 | /chénmò/ | Tính từ | Im lặng | 他突然沉默,不说话了。 | /Tā tūrán chénmò bù shuōhuà le/ | Anh ấy đột nhiên im lặng, không nói nữa |
| 85 | 沉重 | /chénzhòng/ | Tính từ | Nặng nề, trầm trọng | 这件事对他来说很沉重。 | /Zhè jiàn shì duì tā lái shuō hěn chénzhòng/ | Chuyện này đối với anh ấy rất nặng nề |
| 86 | 称赞 | /chēngzàn/ | Động từ | Khen ngợi | 大家都称赞他的工作做得好。 | /Dàjiā dōu chēngzàn tā de gōngzuò zuò de hǎo/ | Mọi người đều khen ngợi công việc của anh ấy làm tốt |
| 87 | 成人 | /chéngrén/ | Danh từ | Người trưởng thành | 成人要学会独立生活。 | /Chéngrén yào xuéhuì dúlì shēnghuó/ | Người trưởng thành phải học cách sống độc lập |
| 88 | 诚实 | /chéngshí/ | Tính từ | Trung thực | 他是一个诚实的人 | /Tā shì yīgè chéngshí de rén/ | Anh ấy là một người trung thật |
| 89 | 诚信 | /chéngxìn/ | Danh từ | Chữ tín, thành tín | 商家做生意需要讲诚信。 | /Shāngjiā zuò shēngyì xūyào jiǎng chéngxìn/ | Người kinh doanh cần phải coi trọng chữ tín |
| 90 | 承担 | /chéngdān/ | Động từ | Đảm nhận, gánh vác | 她愿意承担更多的工作。 | /Tā yuànyì chéngdān gèng duō de gōngzuò/ | Cô ấy sẵn sàn đảm nhận nhiều công việc hơn |
| 91 | 承认 | /chéngrèn/ | Động từ | Thừa nhận, công nhận | 他承认自己犯了一个错误。 | /Tā chéngrèn zìjǐ fànle yī gè cuòwù/ | Anh ấy thừa nhận mình đã mắc một lỗi sai |
| 92 | 承受 | /chéngshòu/ | Động từ | Chịu đựng, gánh chịu | 她承受着巨大的压力。 | /Tā chéngshòu zhe jùdà de yālì/ | Cô ấy đang gánh chịu áp lực rất lớn |
| 93 | 程序 | /chéngxù/ | Danh từ | Chương trình; Thủ tục, quy trình | 你必须按照程序来申请。 | /Nǐ bìxū ànzhào chéngxù lái shēnqǐng/ | Bạn phải làm theo thủ tục để xin (đăng ký) |
| 94 | 吃惊 | /chījīng/ | Động từ | Kinh ngạc, ngạc nhiên | 听到这个消息我非常吃惊。 | /Tīngdào zhège xiāoxi wǒ fēicháng chījīng/ | Nghe được tin này tôi vô cùng kinh ngạc |
| 95 | 迟到 | /chídào/ | Động từ | Đến muộn, trễ | 如果你迟到就不能进教室。 | /Rúguǒ nǐ chídào jiù bù néng jìn jiàoshì/ | Nếu bạn đến muộn sẽ không được vào lớp học |
| 96 | 尺 | /chǐ/ | Lượng từ | Thước (đơn vị đo lường) | 这块木板有三尺长。 | /Zhè kuài mùbǎn yǒu sān chǐ cháng/ | Tấm gỗ này dài ba thước |
| Danh từ | Thước đo, thước vẽ, vật thể giống cá thước | 我买了一把新尺子。 | /Wǒ mǎile yī bǎ xīn chǐ/ | Tôi mua một cái thước mới. | |||
| 97 | 尺寸 | /chǐcun/ | Danh từ | Kích thước, số đo | 请问这件衣服的尺寸是多少 | /Qǐngwèn zhè jiàn yīfu de chǐcun shì duōshǎo/ | Xin hỏi kích thước của bộ quần áo này là bao nhiêu |
| 98 | 尺子 | /chǐzi/ | Danh từ | Cây thước (dụng cụ) | 我用尺子画了一条直线。 | /Wǒ yòng chǐzi huàle yī tiáo zhíxiàn/ | Tôi đã dùng thước vẽ một đường thẳng |
| 99 | 冲 | /chōng/ | Động từ | Xông lên; Pha (trà, cà phê) | 请给我冲一杯咖啡。 | /Qǐng gěi wǒ chōng yī bēi kāfēi/ | Vui lòng pha cho tôi một ly cà phê nóng |
| 100 | 充电 | /chōngdiàn/ | Động từ | Sạc pin, nạp điện | 我的手机没电了需要充电。 | /Wǒ de shǒujī méi diànle xūyào chōngdiàn/ | Điện thoại tôi hết pin rồi cần sạc |
Từ vựng HSK 4 theo chủ đề
Học từ vựng HSK 4 tiêu chuẩn 3.0 theo chủ đề giúp người học ghi nhớ nhanh hơn vì các từ vựng HSK 4 xuất hiện cùng nhau trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là 6 chủ đề trung tâm của HSK 4 giáo trình 3.0.
Chủ đề 1: Pháp luật & Chính trị
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 法律 | /fǎlǜ/ | Pháp luật |
| 法院 | /fǎyuàn/ | Tòa án |
| 法官 | /fǎguān/ | Thẩm phán |
| 律师 | /lǜshī/ | Luật sư |
| 政府 | /zhèngfǔ/ | Chính phủ |
| 政治 | /zhèngzhì/ | Chính trị |
| 总统 | /zǒngtǒng/ | Tổng thống |
| 总理 | /zǒnglǐ/ | Thủ tướng |
| 主席 | /zhǔxí/ | Chủ tịch |
| 官方 | /guānfāng/ | Chính thức |
| 权利 | /quánlì/ | Quyền lợi |
| 义务 | /yìwù/ | Nghĩa vụ |
| 规则 | /guīzé/ | Quy tắc |
| 规律 | /guīlǜ/ | Quy luật |
| 禁止 | /jìnzhǐ/ | Cấm |
Chủ đề 2: Kinh doanh & Tài chính
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 企业 | /qǐyè/ | Doanh nghiệp |
| 销售 | /xiāoshòu/ | Bán hàng |
| 购买 | /gòumǎi/ | Mua |
| 购物 | /gòuwù/ | Mua sắm |
| 投资 | /tóuzī/ | Đầu tư |
| 利息 | /lìxī/ | Tiền lãi |
| 利益 | /lìyì/ | Lợi ích |
| 财产 | /cáichǎn/ | Tài sản |
| 财富 | /cáifù/ | Của cải |
| 汇率 | /huìlǜ/ | Tỷ giá |
| 外汇 | /wàihuì/ | Ngoại hối |
| 合同 | /hétóng/ | Hợp đồng |
| 促销 | /cùxiāo/ | Khuyến mãi |
| 收益 | /shōuyì/ | Thu nhập |
| 破产 | /pòchǎn/ | Phá sản |
Chủ đề 3: Công nghệ & Kỹ thuật số
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 网络 | /wǎngluò/ | Mạng lưới, internet |
| 系统 | /xìtǒng/ | Hệ thống |
| 数据 | /shùjù/ | Dữ liệu |
| 数码 | /shùmǎ/ | Kỹ thuật số |
| 智能 | /zhìnéng/ | Trí tuệ nhân tạo |
| 下载 | /xiàzài/ | Tải xuống |
| 登录 | /dēnglù/ | Đăng nhập |
| 密码 | /mìmǎ/ | Mật khẩu |
| 充电 | /chōngdiàn/ | Sạc pin |
| 充电器 | /chōngdiànqì/ | Cục sạc |
| 微信 | /wēixìn/ | |
| 程序 | /chéngxù/ | Chương trình |
| 操作 | /cāozuò/ | Thao tác |
| 设置 | /shèzhì/ | Cài đặt |
| 快递 | /kuàidì/ | Chuyển phát nhanh |
Chủ đề 4: Y tế & Sức khỏe
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 医疗 | /yīliáo/ | Y tế |
| 医学 | /yīxué/ | Y học |
| 手术 | /shǒushù/ | Phẫu thuật |
| 治疗 | /zhìliáo/ | Điều trị |
| 护士 | /hùshi/ | Y tá |
| 内科 | /nèikē/ | Nội khoa |
| 体检 | /tǐjiǎn/ | Khám sức khỏe |
| 体重 | /tǐzhòng/ | Cân nặng |
| 药物 | /yàowù/ | Thuốc men |
| 发烧 | /fāshāo/ | Sốt |
| 呼吸 | /hūxī/ | Hô hấp |
| 减肥 | /jiǎnféi/ | Giảm cân |
| 健身 | /jiànshēn/ | Tập gym |
| 锻炼 | /duànliàn/ | Rèn luyện sức khỏe |
| 营养 | /yíngyǎng/ | Dinh dưỡng |
Chủ đề 5: Cảm xúc & Tâm lý
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 激动 | /jīdòng/ | Xúc động |
| 兴奋 | /xīngfèn/ | Phấn khích |
| 失望 | /shīwàng/ | Thất vọng |
| 沉默 | /chénmò/ | Im lặng |
| 冷静 | /lěngjìng/ | Bình tĩnh |
| 紧张 | /jǐnzhāng/ | Căng thẳng |
| 怀念 | /huáiniàn/ | Nhớ nhung |
| 想念 | /xiǎngniàn/ | Nhớ nhung |
| 想象 | /xiǎngxiàng/ | Tưởng tượng |
| 心理 | /xīnlǐ/ | Tâm lý |
| 幸福 | /xìngfú/ | Hạnh phúc |
| 幸运 | /xìngyùn/ | May mắn |
| 勇敢 | /yǒnggǎn/ | Dũng cảm |
| 自信 | /zìxìn/ | Tự tin |
| 梦想 | /mèngxiǎng/ | Ước mơ |
Chủ đề 6: Giáo dục & Nghề nghiệp
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 学术 | /xuéshù/ | Học thuật |
| 学分 | /xuéfēn/ | Tín chỉ |
| 论文 | /lùnwén/ | Luận văn |
| 研究 | /yánjiū/ | Nghiên cứu |
| 研究生 | /yánjiūshēng/ | Nghiên cứu sinh |
| 毕业 | /bìyè/ | Tốt nghiệp |
| 奖学金 | /jiǎngxuéjīn/ | Học bổng |
| 培训 | /péixùn/ | Đào tạo |
| 培养 | /péiyǎng/ | Bồi dưỡng |
| 职业 | /zhíyè/ | Nghề nghiệp |
| 简历 | /jiǎnlì/ | CV |
| 面试 | /miànshì/ | Phỏng vấn |
| 申请 | /shēnqǐng/ | Nộp đơn |
| 待遇 | /dàiyù/ | Đãi ngộ |
| 会计 | /kuàijì/ | Kế toán |
File Excel luyện gõ Pinyin HSK 4, Tải về miễn phí
File Excel luyện gõ Pinyin HSK 4 giúp người học kiểm tra khả năng đọc Hán tự bằng cách tự gõ Pinyin thay vì chỉ nhìn và đọc thụ động. File Excel luyện gõ Pinyin HSK 4 hoạt động theo nguyên tắc: người học nhìn Hán tự và Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột trống, file Excel tự động hiển thị Đúng hoặc Sai ngay lập tức.

Cách sử dụng file Excel luyện gõ Pinyin HSK 4:
- Tải file về và mở sheet "Luyện gõ", không cần yêu cầu quyền chia sẻ, tải về dùng luôn
- Nhìn cột Hán tự và cột Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột "Tự gõ Pinyin"
- Cột Kết quả tự hiển thị ✓ Đúng (nền xanh) hoặc ✗ Sai (nền đỏ) ngay khi gõ xong
- Từ nào hiển thị Sai, mở sheet "Từ vựng gốc" để xem lại Pinyin chuẩn và ví dụ câu
Nên học và luyện từ vựng HSK 4 như thế nào?
Người học HSK 4 tiêu chuẩn 3.0 cần nắm vững 3245 từ vựng tích lũy. Người học đã hoàn thành HSK 3 chỉ cần tập trung vào 1000 từ mới của HSK 4 chương trình 3.0, với tốc độ 10 từ/ngày cần khoảng 13 đến 14 tuần. Người học bắt đầu từ đầu cần học toàn bộ từ HSK 1, dự kiến mất 12 đến 16 tháng.
| Tuần | Mục tiêu | Ghi chú |
| Tuần 1 đến 2 | Ôn lại 973 từ mới HSK 3 | Dùng file Excel luyện gõ HSK 3 kiểm tra |
| Tuần 3 đến 4 | Từ mới HSK 4: Pháp luật, Chính trị | Tập trung từ trừu tượng, từ chính thức |
| Tuần 5 đến 6 | Từ mới HSK 4: Kinh doanh, Tài chính | Học qua ngữ cảnh công việc thực tế |
| Tuần 7 đến 8 | Từ mới HSK 4: Công nghệ, Kỹ thuật số | Kết hợp đọc bài khóa giáo trình HSK 4 |
| Tuần 9 đến 10 | Từ mới HSK 4: Y tế, Sức khỏe | Luyện gõ Pinyin và nghe phát âm chuẩn |
| Tuần 11 đến 12 | Từ mới HSK 4: Cảm xúc, Giáo dục | Đặt từ vào câu thực tế |
| Tuần 13 đến 14 | Ôn toàn bộ 1000 từ mới | Dùng file Excel luyện gõ HSK 4 kiểm tra |
Phương pháp luyện từ vựng HSK 4 hiệu quả nhất là kết hợp học theo chủ đề và luyện gõ Pinyin mỗi ngày. Từ vựng HSK 4 giáo trình 3.0 có nhiều từ chuyên ngành như 法律 (pháp luật), 汇率 (tỷ giá), 智能 (trí tuệ nhân tạo) — người học cần đặt các từ này vào câu thực tế thay vì chỉ học nghĩa đơn lẻ. Người học nên dành 20 đến 25 phút mỗi ngày: 5 phút đọc từ mới theo chủ đề, 5 phút viết tay Hán tự, 10 đến 15 phút gõ Pinyin vào file Excel để kiểm tra và ôn lại từ sai.
HSK 4 2.0 và HSK 4 3.0 khác nhau gì?
HSK 4 phiên bản 2.0 và HSK 4 tiêu chuẩn 3.0 khác nhau hoàn toàn về số lượng từ và phạm vi chủ đề. Tài liệu HSK 4 cũ vẫn đang lưu hành rộng rãi tại Việt Nam khiến nhiều người học nhầm lẫn về yêu cầu thực tế của kỳ thi.
| Tiêu chí | HSK 4 (2.0) | HSK 4 (3.0) |
| Tổng từ vựng tích lũy | 1200 từ | 3245 từ |
| Từ mới riêng HSK 4 | 600 từ | 1000 từ |
| Chủ đề | Trung cấp cơ bản | Pháp luật, kinh tế, công nghệ |
| Độ khó ngữ pháp | Trung cấp | Trung cấp cao |
| Tương đương CEFR | B1 | B2 sơ cấp |
| Kỳ thi thử nghiệm | Không có | Tháng 1/2026 tại Trung Quốc |
| Dự kiến áp dụng tại Việt Nam | Đang áp dụng | Tháng 8/2026 |
Kỳ thi HSK 3.0 đã tổ chức thử nghiệm quy mô toàn cầu tháng 1/2026 tại Trung Quốc và dự kiến áp dụng chính thức tại Việt Nam từ đợt thi tháng 8/2026. Người học bắt đầu chuẩn bị thi HSK 4 trong năm 2026 nên học theo giáo trình HSK 4 phiên bản 3.0 ngay từ đầu để không phải chuyển đổi tài liệu sau này.
Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 4
HSK 4 3.0 có bao nhiêu từ vựng?
HSK 4 tiêu chuẩn 3.0 có 3245 từ vựng tích lũy từ HSK 1 đến HSK 4, trong đó riêng HSK 4 bổ sung 1000 từ mới so với HSK 3. Chương trình HSK 4 cũ (2.0) chỉ có 1200 từ tích lũy — đây là con số nhiều người nhầm lẫn khi tìm tài liệu học.
Học hết HSK 4 mất bao lâu?
Người học đã hoàn thành HSK 3 cần khoảng 13 đến 14 tuần để nắm 1000 từ mới của HSK 4 phiên bản 3.0 với tốc độ 10 từ/ngày. Người học bắt đầu từ HSK 1 cần khoảng 12 đến 16 tháng để học toàn bộ 3245 từ tích lũy.
Thi HSK 4 cần đạt bao nhiêu điểm?
Bài thi HSK 4 tiêu chuẩn 3.0 gồm 3 phần: Nghe, Đọc và Viết. Điểm tối đa là 300 điểm, điểm đạt là 180 điểm trở lên (mỗi phần tối thiểu 60 điểm). Người học nắm vững 3245 từ vựng HSK 4 giáo trình 3.0 và luyện đề thường xuyên có thể đạt điểm đậu sau 4 đến 5 tháng học tập trung.
Kỳ thi HSK 4 3.0 bắt đầu áp dụng từ khi nào?
Kỳ thi HSK 3.0 đã tổ chức thử nghiệm quy mô toàn cầu vào tháng 1/2026 tại Trung Quốc. Tại Việt Nam, HSK 3.0 dự kiến áp dụng chính thức từ đợt thi tháng 8/2026. Người học nên theo dõi thông báo chính thức từ CTI HSK Vietnam và các Viện Khổng Tử để cập nhật lịch thi mới nhất.
HSK 4 tiếng Trung tương đương trình độ gì?
HSK 4 chương trình 3.0 tương đương trình độ B2 sơ cấp theo khung CEFR châu Âu. Người đạt HSK 4 có thể giao tiếp tiếng Trung trôi chảy trong hầu hết các tình huống đời sống và công việc, hiểu được nội dung các bài viết phức tạp và diễn đạt quan điểm cá nhân một cách rõ ràng bằng tiếng Trung.
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"