[Tải Excel] 4316 Từ vựng HSK 5 Giáo trình 3.0 và File Excel luyện gõ

Mục lục bài viết

Từ vựng HSK 5 phiên bản 3.0 gồm 4316 từ vựng tiếng Trung tích lũy từ HSK 1 đến HSK 5, trong đó chương trình HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 bổ sung thêm 1071 từ mới so với HSK 4. Người học nắm vững 4316 từ vựng HSK 5 giáo trình 3.0 có thể giao tiếp tiếng Trung ở mức trung cấp cao, đọc hiểu các văn bản phức tạp về kinh tế, văn hóa, khoa học và bày tỏ quan điểm cá nhân một cách lưu loát. Bài viết này tổng hợp đầy đủ 1071 từ mới của HSK 5 chuẩn 3.0 kèm file Excel tải về miễn phí và file Excel luyện gõ Pinyin.

4316 từ vựng HSK 5 theo giáo trình chuẩn 3.0
4316 từ vựng HSK 5 theo giáo trình chuẩn 3.0

 

HSK 5 3.0 có bao nhiêu từ vựng?

HSK 5 chương trình 3.0 có tổng cộng 4316 từ vựng tích lũy, tăng gần 3 lần so với HSK 5 phiên bản 2.0 chỉ có 1500 từ. Đây là điểm gây nhầm lẫn phổ biến khi người học tìm kiếm tài liệu HSK 5, vì nhiều nguồn vẫn đang nhắc đến con số 1500 từ của chương trình cũ.

Tiêu chíHSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)
Tổng từ vựng tích lũy1500 từ4316 từ
Từ mới riêng HSK 5300 từ1071 từ
Yêu cầu đầu vàoHSK 4 cũ (1200 từ)HSK 4 mới (3245 từ)
Phạm vi chủ đềTrung cấp caoCao cấp, học thuật, xã hội
Kỳ thi thử nghiệm toàn cầuKhông áp dụngTháng 1/2026 tại Trung Quốc
Dự kiến áp dụng chính thứcTrước 2026Tháng 8/2026 tại Việt Nam

 

Người học chuẩn bị thi chứng chỉ HSK 5 nên học theo giáo trình HSK 5 chuẩn 3.0 ngay từ bây giờ để sẵn sàng cho kỳ thi chính thức dự kiến áp dụng tại Việt Nam từ tháng 8/2026.

File Excel tổng hợp 1071 từ mới HSK 5 phiên bản 3.0 đầy đủ STT, Hán tự, Pinyin, Loại từ, Nghĩa tiếng Việt và ví dụ câu, tải về miễn phí tại đây:

 

(Mở bằng Google Sheets, có thể tải về máy định dạng .xlsx - Excel)

hướng dẫn tải file Excel bộ từ vựng HSK 3 giáo trình 3.0
Hướng dẫn tải file Excel bộ từ vựng HSK 3 giáo trình 3.0

Lưu ý: Nếu Google Sheets hiện thông báo yêu cầu quyền chỉnh sửa, không cần nhấn Yêu cầu quyền truy cập. Chỉ cần vào File và tải xuống như hướng dẫn trên là xem và sử dụng được đầy đủ.

 

📚 Từ vựng HSK theo cấp độ

 

Tổng hợp 4316 từ vựng HSK 5 phiên bản HSK 3.0 mới nhất

STTTừ tiếng TrungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1安慰ānwèiĐộng từAn ủi, vỗ về朋友失恋了,我去安慰他。Péngyou shī liàn le, wǒ qù ānwèi tā.Bạn tôi thất tình, tôi đến an ủi anh ấy.
2ànDanh từBờ (sông, biển)我们站在河岸上钓鱼。Wǒmen zhàn zài hé'àn shàng diào yú.Chúng tôi đứng trên bờ sông câu cá.
3岸上ànshàngDanh từTrên bờ, bờ (nơi)船终于靠岸上了。Chuán zhōngyú kào ànshàng le.Con tàu cuối cùng cũng cập bờ.
4按摩ànmóĐộng từ/Danh từXoa bóp, mát-xa工作累了,我去按摩一下。Gōngzuò lèi le, wǒ qù ànmó yīxià.Làm việc mệt, tôi đi mát-xa một chút.
5Động từNhổ, kéo ra, rút; chọn他用力拔出了那颗牙。Tā yònglì bá chū le nà kē yá.Anh ấy dùng sức nhổ ra cái răng đó.
6白酒báijiǔDanh từRượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)中国人过节常喝白酒。Zhōngguórén guòjié cháng hē báijiǔ.Người Trung Quốc thường uống rượu trắng vào dịp lễ.
7拜访bàifǎngĐộng từThăm, viếng thăm (trang trọng)明天我要去拜访老师。Míngtiān wǒ yào qù bàifǎng lǎoshī.Ngày mai tôi sẽ đi thăm thầy giáo.
8bǎnDanh từBản (in), phiên bản这本书出了新版。Zhè běn shū chū le xīn bǎn.Quyển sách này đã ra phiên bản mới.
9扮演bànyǎnĐộng từĐóng vai, diễn vai他在电影里扮演英雄。Tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yīngxióng.Anh ấy đóng vai anh hùng trong phim.
10bàngTính từ/Danh từTuyệt vời, giỏi; gậy这个想法真棒!Zhège xiǎngfǎ zhēn bàng!Ý tưởng này thật tuyệt vời!
11包围bāowéiĐộng từBao vây, vây quanh警察包围了犯罪现场。Jǐngchá bāowéi le fànzuì xiànchǎng.Cảnh sát bao vây hiện trường tội phạm.
12包装bāozhuāngĐộng từ/Danh từĐóng gói, bao bì这个礼物包装得很漂亮。Zhège lǐwù bāozhuāng de hěn piàoliang.Món quà này được đóng gói rất đẹp.
13保卫bǎowèiĐộng từBảo vệ, phòng thủ士兵保卫祖国。Shìbīng bǎowèi zǔguó.Người lính bảo vệ tổ quốc.
14保养bǎoyǎngĐộng từBảo dưỡng, giữ gìn (sức khỏe, máy móc)汽车需要定期保养。Qìchē xūyào dìngqī bǎoyǎng.Ô tô cần được bảo dưỡng định kỳ.
15报答bàodáĐộng từĐền đáp, báo đáp我要好好报答父母。Wǒ yào hǎohǎo bàodá fùmǔ.Tôi muốn báo đáp cha mẹ thật tốt.
16报警bàojǐngĐộng từBáo cảnh sát发现小偷要立刻报警。Fāxiàn xiǎotōu yào lìkè bàojǐng.Phát hiện trộm phải lập tức báo cảnh sát.
17抱怨bàoyuànĐộng từPhàn nàn, than vãn他总是抱怨工作太累。Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi.Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá mệt.
18背包bēibāoDanh từBa lô旅行时我只带一个背包。Lǚxíng shí wǒ zhǐ dài yī gè bēibāo.Khi du lịch tôi chỉ mang một cái ba lô.
19悲剧bēijùDanh từBi kịch, thảm kịch这部电影是个悲剧。Zhè bù diànyǐng shì gè bēijù.Bộ phim này là một bi kịch.
20悲伤bēishāngTính từBuồn bã, đau buồn听到消息她很悲伤。Tīng dào xiāoxī tā hěn bēishāng.Nghe tin đó cô ấy rất buồn.
21北极běijíDanh từBắc cực北极熊生活在北极。Běijíxióng shēnghuó zài běijí.Gấu Bắc cực sống ở Bắc cực.
22被动bèidòngTính từBị động, thụ động他性格太被动。Tā xìnggé tài bèidòng.Tính cách anh ấy quá thụ động.
23bèiDanh từ/Lượng từĐời, thế hệ我们是同辈。Wǒmen shì tóng bèi.Chúng ta cùng thế hệ.
24本人běnrénDanh từBản thân, chính mình本人对此事不知情。Běnrén duì cǐ shì bù zhī qíng.Bản thân tôi không biết gì về việc này.
25鼻子bíziDanh từMũi我的鼻子有点堵。Wǒ de bízi yǒudiǎn dǔ.Mũi tôi hơi nghẹt.
26比方bǐfangDanh từVí dụ比方说,你可以这样做的。Bǐfang shuō, nǐ kěyǐ zhèyàng zuò de.Ví dụ, bạn có thể làm như thế này.
27比重bǐzhòngDanh từTỷ trọng, tỷ lệ水在地球上的比重很大。Shuǐ zài dìqiú shàng de bǐzhòng hěn dà.Tỷ trọng của nước trên Trái Đất rất lớn.
28彼此bǐcǐĐại từNhau, lẫn nhau我们彼此都很了解。Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.Chúng ta hiểu rất rõ về nhau.
29Trợ động từNhất định, chắc chắn努力必有回报。Nǔlì bì yǒu huíbào.Nỗ lực nhất định sẽ có hồi báo.
30必需bìxūTính từCần thiết, thiết yếu食物是生活必需品。Shíwù shì shēnghuó bìxū pǐn.Thực phẩm là nhu yếu phẩm sinh hoạt.
31毕竟bìjìngPhó từDù sao, rốt cuộc他毕竟是孩子。Tā bìjìng shì háizi.Dù sao anh ấy cũng chỉ là đứa trẻ.
32闭幕bìmùĐộng từBế mạc大会于昨晚闭幕。Dàhuì yú zuówǎn bìmù.Đại hội đã bế mạc tối qua.
33闭幕式bìmùshìDanh từLễ bế mạc奥运会的闭幕式很精彩。Àoyùnhuì de bìmùshì hěn jīngcǎi.Lễ bế mạc Olympic rất tuyệt vời.
34边境biānjìngDanh từBiên giới我们住在中越边境。Wǒmen zhù zài Zhōng-Yuè biānjìng.Chúng tôi sống ở biên giới Trung-Việt.
35编辑biānjíĐộng từ/Danh từBiên tập; biên tập viên她在这家出版社当编辑。Tā zài zhè jiā chūbǎnshè dāng biānjí.Cô ấy làm biên tập viên ở nhà xuất bản này.
36变动biàndòngĐộng từ/Danh từThay đổi, biến động计划有变动。Jìhuà yǒu biàndòng.Kế hoạch có thay đổi.
37便利biànlìTính từThuận tiện这里交通很便利。Zhèlǐ jiāotōng hěn biànlì.Giao thông ở đây rất thuận tiện.
38便条biàntiáoDanh từGiấy nhắn, mẩu giấy ghi chú我给你留了个便条。Wǒ gěi nǐ liú le gè biàntiáo.Tôi để lại cho bạn một mẩu giấy nhắn.
39便于biànyúGiới từThuận tiện cho, dễ dàng để这个设计便于携带。Zhège shèjì biànyú xiédài.Thiết kế này thuận tiện cho việc mang theo.
40宾馆bīnguǎnDanh từKhách sạn我们住在那家宾馆。Wǒmen zhù zài nà jiā bīnguǎn.Chúng tôi ở khách sạn đó.
41bǐngDanh từBánh (dẹt, tròn)月饼是中秋节的传统食品。Yuèbǐng shì Zhōngqiūjié de chuántǒng shípǐn.Bánh trung thu là món ăn truyền thống dịp Trung thu.
42饼干bǐnggānDanh từBánh quy孩子喜欢吃巧克力饼干。Háizi xǐhuan chī qiǎokèlì bǐnggān.Trẻ con thích ăn bánh quy socola.
43病毒bìngdúDanh từVi-rút电脑中了病毒。Diànnǎo zhòng le bìngdú.Máy tính bị nhiễm vi-rút.
44玻璃bōliDanh từThủy tinh, kính窗户是玻璃做的。Chuānghu shì bōli zuò de.Cửa sổ làm bằng kính.
45博客bókèDanh từBlog我每天更新博客。Wǒ měitiān gēngxīn bókè.Tôi cập nhật blog mỗi ngày.
46博览会bólǎnhuìDanh từHội chợ triển lãm上海举办了世界博览会。Shànghǎi jǔbàn le shìjiè bólǎnhuì.Thượng Hải tổ chức Hội chợ triển lãm thế giới.
47博士bóshìDanh từTiến sĩ他是物理学博士。Tā shì wùlǐxué bóshì.Anh ấy là tiến sĩ vật lý.
48博物馆bówùguǎnDanh từBảo tàng故宫博物馆很大。Gùgōng bówùguǎn hěn dà.Bảo tàng Cố Cung rất lớn.
49薄弱bóruòTính từYếu, mỏng manh他的数学基础比较薄弱。Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò.Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu.
50薄弱bóruòTính từYếu, mỏng manh他的数学基础比较薄弱。Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò.Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu.
51不顾bùgùĐộng từKhông để ý đến, bất chấp他不顾危险救了孩子。Tā bùgù wēixiǎn jiùle háizi.Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ.
52不利bùlìTính từKhông có lợi, bất lợi天气不利对比赛有影响。Tiānqì bùlì duì bǐsài yǒu yǐngxiǎng.Thời tiết bất lợi ảnh hưởng đến trận đấu.
53不耐烦bùnàifánTính từKhông kiên nhẫn, cáu kỉnh别不耐烦,好好听我说。Bié bùnàifán, hǎohǎo tīng wǒ shuō.Đừng cáu kỉnh, nghe tôi nói cho hết đã.
54不幸bùxìngTính từ/Trạng từKhông may, bất hạnh; tiếc thay不幸他出了车祸。Bùxìng tā chūle chēhuò.Thật không may anh ấy bị tai nạn xe.
55不易bùyìTính từKhông dễ, khó khăn这个工作不易完成。Zhège gōngzuò bùyì wánchéng.Công việc này không dễ hoàn thành.
56补偿bǔchángĐộng từ/Danh từBồi thường, đền bù公司会补偿你的损失。Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī.Công ty sẽ bồi thường tổn thất cho bạn.
57补贴bǔtiēDanh từ/Động từTrợ cấp政府给低收入家庭补贴。Zhèngfǔ gěi dī shōurù jiātíng bǔtiē.Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp.
58不曾bùcéngTrạng từChưa từng, chưa bao giờ我不曾去过日本。Wǒ bùcéng qùguò Rìběn.Tôi chưa từng đến Nhật Bản.
59不得了bùdéliǎoTính từRất nghiêm trọng, ghê gớm, cực kỳ这件事闹得不得了。Zhè jiàn shì nào de bùdéliǎo.Chuyện này ầm ĩ ghê gớm lắm.
60不敢当bùgǎndāngThành ngữKhông dám nhận (lời khen)您过奖了,不敢当。Nín guòjiǎng le, bùgǎndāng.Ngài quá khen rồi, tôi không dám nhận.
61不良bùliángTính từXấu, không tốt, có hại不良习惯会影响健康。Bùliáng xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng.Thói quen xấu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
62不免bùmiǎnTrạng từKhông tránh khỏi, khó tránh人老了不免会生病。Rén lǎole bùmiǎn huì shēngbìng.Người già khó tránh khỏi việc bị bệnh.
63不能不bùnéngbùCấu trúcKhông thể không, phải看到他这样,我不能不担心。Kàndào tā zhèyàng, wǒ bùnéngbù dānxīn.Thấy anh ấy như vậy, tôi không thể không lo lắng.
64不时bùshíTrạng từThỉnh thoảng, không ngừng他不时地看表。Tā bùshí de kàn biǎo.Anh ấy thỉnh thoảng lại nhìn đồng hồ.
65不停bùtíngTrạng từKhông ngừng, liên tục雨下了一整天不停。Yǔ xiàle yī zhěng tiān bùtíng.Mưa rơi cả ngày không ngừng.
66不许bùxǔĐộng từKhông cho phép, cấm这里不许吸烟。Zhèlǐ bùxǔ xīyān.Ở đây cấm hút thuốc.
67不止bùzhǐTrạng từKhông chỉ, hơn参加的人不止一百个。Cānjiā de rén bùzhǐ yībǎi gè.Người tham gia không chỉ có một trăm người.
68不足bùzúTính từ/Danh từKhông đủ, thiếu资金不足是主要问题。Zījīn bùzú shì zhǔyào wèntí.Thiếu vốn là vấn đề chính.
69部位bùwèiDanh từBộ phận, vị trí受伤的部位是腿。Shòushāng de bùwèi shì tuǐ.Bộ phận bị thương là chân.
70cāiĐộng từĐoán你猜猜我买了什么。Nǐ cāi cāi wǒ mǎile shénme.Bạn đoán xem tôi mua gì.
71猜测cāicèĐộng từ/Danh từĐoán, suy đoán这只是我的猜测。Zhè zhǐshì wǒ de cāicè.Đây chỉ là sự suy đoán của tôi.
72裁判cáipànDanh từ/Động từTrọng tài; phán xét裁判吹响了终场哨。Cáipàn chuīxiǎng le zhōngchǎng shào.Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
73采购cǎigòuĐộng từMua sắm, thu mua公司派我去采购材料。Gōngsī pài wǒ qù cǎigòu cáiliào.Công ty cử tôi đi mua nguyên liệu.
74彩票cǎipiàoDanh từVé số他中了彩票大奖。Tā zhòngle cǎipiào dàjiǎng.Anh ấy trúng giải độc đắc vé số.
75餐馆cānguǎnDanh từQuán ăn, nhà hàng这家餐馆的菜很好吃。Zhè jiā cānguǎn de cài hěn hǎochī.Quán ăn này món ăn rất ngon.
76餐厅cāntīngDanh từNhà hàng, phòng ăn我们去餐厅吃饭吧。Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba.Chúng ta đi ăn ở nhà hàng nhé.
77餐饮cānyǐnDanh từĂn uống, dịch vụ ăn uống餐饮行业竞争激烈。Cānyǐn hángyè jìngzhēng jīliè.Ngành ăn uống cạnh tranh gay gắt.
78草原cǎoyuánDanh từThảo nguyên内蒙古有广阔的草原。Nèi Měnggǔ yǒu guǎngkuò de cǎoyuán.Nội Mông có thảo nguyên rộng lớn.
79Lượng từCuốn (sách)我买了三册词典。Wǒ mǎile sān cè cídiǎn.Tôi mua ba cuốn từ điển.
80层次céngcìDanh từTầng lớp, cấp độ这个设计有多个层次。Zhège shèjì yǒu duō gè céngcì.Thiết kế này có nhiều cấp độ.
81chāDanh từ/Động từNĩa; ngoặc chéo用叉子吃牛排。Yòng chāzi chī niúpái.Dùng nĩa ăn bò bít tết.
82叉子chāziDanh từCái nĩa请把叉子递给我。Qǐng bǎ chāzi dì gěi wǒ.Làm ơn đưa cái nĩa cho tôi.
83差别chābiéDanh từSự khác biệt两者之间有很大差别。Liǎng zhě zhī jiān yǒu hěn dà chābié.Giữa hai thứ có sự khác biệt lớn.
84差距chājùDanh từKhoảng cách, sự chênh lệch我们要缩小差距。Wǒmen yào suōxiǎo chājù.Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách.
85chāĐộng từCắm, chèn把花插在花瓶里。Bǎ huā chā zài huāpíng lǐ.Cắm hoa vào bình.
86查询cháxúnĐộng từTra cứu, hỏi thông tin我要查询火车时刻表。Wǒ yào cháxún huǒchē shíkèbiǎo.Tôi muốn tra cứu giờ tàu.
87差(一)点儿chà(yì)diǎnrTrạng từSuýt nữa,差点儿我差一点儿迟到了。Wǒ chà yì diǎnr chídàole.Tôi suýt nữa thì muộn giờ.
88chāiĐộng từTháo, dỡ旧房子要拆了。Jiù fángzi yào chāile.Ngôi nhà cũ sắp bị dỡ rồi.
89拆除chāichúĐộng từPhá dỡ, tháo bỏ拆除违章建筑。Chāichú wéizhāng jiànzhù.Phá dỡ công trình xây dựng trái phép.
90产业chǎnyèDanh từNgành sản xuất, công nghiệp信息技术是新兴产业。Xìn xī jìshù shì xīnxīng chǎnyè.Công nghệ thông tin là ngành mới nổi.
91长度chángdùDanh từChiều dài这条河长度五百公里。Zhè tiáo hé chángdù wǔbǎi gōnglǐ.Con sông này dài năm trăm kilômét.
92长寿chángshòuTính từ/Danh từTrường thọ祝您长寿健康!Zhù nín chángshòu jiànkāng!Chúc ngài trường thọ và khỏe mạnh!
93chángDanh từRuột猪大肠很好吃。Zhū dàcháng hěn hǎochī.Lòng lợn heo rất ngon.
94chángĐộng từNếm, thử先尝一口看看。Xiān cháng yì kǒu kànkan.Nếm thử một miếng xem sao.
95尝试chángshìĐộng từ/Danh từThử, cố gắng我想尝试新工作。Wǒ xiǎng chángshì xīn gōngzuò.Tôi muốn thử công việc mới.
96厂长chǎngzhǎngDanh từGiám đốc nhà máy厂长正在开会。Chǎngzhǎng zhèngzài kāihuì.Giám đốc nhà máy đang họp.
97场面chǎngmiànDanh từCảnh tượng, quang cảnh婚礼场面很热闹。Hūnlǐ chǎngmiàn hěn rènao.Đám cưới rất náo nhiệt.
98倡导chàngdǎoĐộng từChủ trương, cổ vũ政府倡导环保生活。Zhèngfǔ chàngdǎo huánbǎo shēnghuó.Chính phủ cổ vũ lối sống bảo vệ môi trường.
99超越chāoyuèĐộng từVượt qua, vượt trội他超越了所有对手。Tā chāoyuèle suǒyǒu duìshǒu.Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ.
100车主chēzhǔDanh từChủ xe车主请注意停车位置。Chēzhǔ qǐng zhùyì tíngchē wèizhi.Chủ xe vui lòng chú ý vị trí đỗ xe.

 

File Excel luyện gõ Pinyin HSK 5,  Tải về miễn phí

File Excel luyện gõ Pinyin HSK 5 giúp người học kiểm tra khả năng đọc Hán tự bằng cách tự gõ Pinyin thay vì chỉ nhìn và đọc thụ động. File Excel luyện gõ Pinyin HSK 5 hoạt động theo nguyên tắc: người học nhìn Hán tự và Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột trống, file Excel tự động hiển thị Đúng hoặc Sai ngay lập tức.

file Excel luyện gõ
File Excel luyện gõ

 

 

Cách sử dụng file Excel luyện gõ Pinyin HSK 5:

  1. Tải file về và mở sheet "Luyện gõ" — không cần yêu cầu quyền chia sẻ, tải về dùng luôn
  2. Nhìn cột Hán tự và cột Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột "Tự gõ Pinyin"
  3. Cột Kết quả tự hiển thị ✓ Đúng (nền xanh) hoặc ✗ Sai (nền đỏ) ngay khi gõ xong
  4. Từ nào hiển thị Sai, mở sheet "Từ vựng gốc" để xem lại Pinyin chuẩn và ví dụ câu

Từ vựng HSK 5 theo chủ đề

Học từ vựng HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 theo chủ đề giúp người học ghi nhớ nhanh hơn vì các từ vựng HSK 5 xuất hiện cùng nhau trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là 6 chủ đề trung tâm của HSK 5 giáo trình 3.0.

Chủ đề 1: Truyền thông & Thông tin

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
媒体/méitǐ/Truyền thông
视频/shìpín/Video
频道/píndào/Kênh TV
微博/wēibó/Weibo
发布/fābù/Công bố
发行/fāxíng/Phát hành
出版/chūbǎn/Xuất bản
编辑/biānjí/Biên tập viên
新闻/xīnwén/Tin tức
搜索/sōusuǒ/Tìm kiếm
二维码/èrwéimǎ/Mã QR
软件/ruǎnjiàn/Phần mềm
硬件/yìngjiàn/Phần cứng
机器人/jīqìrén/Robot
控制/kòngzhì/Kiểm soát

Chủ đề 2: Môi trường & Thiên tai

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
污染/wūrǎn/Ô nhiễm
污水/wūshuǐ/Nước thải
灾害/zāihài/Thiên tai
灾难/zāinàn/Thảm họa
地震/dìzhèn/Động đất
台风/táifēng/Bão
火灾/huǒzāi/Hỏa hoạn
水灾/shuǐzāi/Lũ lụt
能量/néngliàng/Năng lượng
天然气/tiānránqì/Khí thiên nhiên
/méi/Than đá
沙漠/shāmò/Sa mạc
草原/cǎoyuán/Thảo nguyên
消防/xiāofáng/Phòng cháy chữa cháy
救灾/jiùzāi/Cứu trợ thiên tai

Chủ đề 3: Y học & Sức khỏe nâng cao

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
病毒/bìngdú/Vi-rút
肌肉/jīròu/Cơ bắp
神经/shénjīng/Thần kinh
/wèi/Dạ dày
诊断/zhěnduàn/Chẩn đoán
治安/zhì'ān/Trật tự trị an
注射/zhùshè/Tiêm
中毒/zhòngdú/Ngộ độc
过敏/guòmǐn/Dị ứng
恢复/huīfù/Phục hồi
睡眠/shuìmián/Giấc ngủ
热量/rèliàng/Calo
消毒/xiāodú/Khử trùng
中药/zhōngyào/Thuốc Bắc
门诊/ménzhěn/Khám ngoại trú

Chủ đề 4: Pháp luật & Trật tự xã hội

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
法规/fǎguī/Pháp quy
法制/fǎzhì/Chế độ pháp trị
违法/wéifǎ/Vi phạm pháp luật
违反/wéifǎn/Vi phạm
违规/wéiguī/Vi phạm quy định
处罚/chǔfá/Trừng phạt
罚款/fákuǎn/Phạt tiền
签证/qiānzhèng/Visa
签订/qiāndìng/Ký kết
许可/xǔkě/Cho phép
禁止/jìnzhǐ/Cấm
道德/dàodé/Đạo đức
公正/gōngzhèng/Công bằng
正义/zhèngyì/Chính nghĩa
证书/zhèngshū/Chứng chỉ

Chủ đề 5: Văn hóa & Nghệ thuật nâng cao

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
书法/shūfǎ/Thư pháp
诗歌/shīgē/Thơ ca
散文/sǎnwén/Tản văn
剧本/jùběn/Kịch bản
漫画/mànhuà/Truyện tranh
摄影/shèyǐng/Nhiếp ảnh
摄影师/shèyǐngshī/Nhiếp ảnh gia
钢琴/gāngqín/Đàn piano
歌曲/gēqǔ/Bài hát
冠军/guànjūn/Nhà vô địch
亚军/yàjūn/Á quân
竞赛/jìngsài/Thi đấu
展览/zhǎnlǎn/Triển lãm
博物馆/bówùguǎn/Bảo tàng
光荣/guāngróng/Vinh quang

Chủ đề 6: Kinh tế & Thương mại nâng cao

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
贸易/màoyì/Thương mại
资本/zīběn/Vốn, tư bản
资产/zīchǎn/Tài sản
利润/lìrùn/Lợi nhuận
成本/chéngběn/Chi phí, giá thành
贷款/dàikuǎn/Vay vốn
存款/cúnkuǎn/Tiền gửi ngân hàng
汇款/huìkuǎn/Chuyển tiền
收购/shōugòu/Thu mua, thâu tóm
采购/cǎigòu/Thu mua
产业/chǎnyè/Ngành sản xuất
繁荣/fánróng/Thịnh vượng
改革/gǎigé/Cải cách
竞争/jìngzhēng/Cạnh tranh
优惠/yōuhuì/Ưu đãi

 

Nên học và luyện từ vựng HSK 5 như thế nào?

Người học HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 cần nắm vững 4316 từ vựng tích lũy. Người học đã hoàn thành HSK 4 chỉ cần tập trung vào 1071 từ mới của HSK 5 chương trình 3.0, với tốc độ 10 từ/ngày cần khoảng 14 đến 15 tuần. Người học bắt đầu từ đầu cần học toàn bộ từ HSK 1, dự kiến mất 16 đến 20 tháng.

TuầnMục tiêuGhi chú
Tuần 1 đến 2Ôn lại 1000 từ mới HSK 4Dùng file Excel luyện gõ HSK 4 kiểm tra
Tuần 3 đến 4Từ mới HSK 5: Truyền thông, Công nghệTập trung từ hiện đại, từ kỹ thuật số
Tuần 5 đến 6Từ mới HSK 5: Môi trường, Thiên taiHọc qua ngữ cảnh tin tức thực tế
Tuần 7 đến 8Từ mới HSK 5: Y học, Sức khỏe nâng caoKết hợp đọc bài khóa giáo trình HSK 5
Tuần 9 đến 10Từ mới HSK 5: Pháp luật, Trật tựLuyện gõ Pinyin và nghe phát âm chuẩn
Tuần 11 đến 12Từ mới HSK 5: Văn hóa, Nghệ thuậtĐọc bài báo, xem phim tiếng Trung
Tuần 13 đến 14Từ mới HSK 5: Kinh tế, Thương mạiĐặt từ vào câu thực tế
Tuần 15Ôn toàn bộ 1071 từ mớiDùng file Excel luyện gõ HSK 5 kiểm tra

Từ vựng HSK 5 giáo trình 3.0 có nhiều từ học thuật và chuyên ngành như 贸易 (thương mại), 病毒 (vi-rút), 竞争 (cạnh tranh), 逻辑 (logic). Người học HSK 5 nên kết hợp học từ vựng với việc đọc báo tiếng Trung, xem tin tức và nghe podcast để làm quen với ngữ cảnh sử dụng thực tế. Người học nên dành 25 đến 30 phút mỗi ngày: 5 phút đọc từ mới theo chủ đề, 5 phút viết tay Hán tự, 15 đến 20 phút gõ Pinyin vào file Excel để kiểm tra và ôn lại từ sai.

 

HSK 5 2.0 và HSK 5 3.0 khác nhau gì?

HSK 5 phiên bản 2.0 và HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 khác nhau hoàn toàn về số lượng từ và phạm vi chủ đề. Nhiều người học tiếng Trung tại Việt Nam đang chuẩn bị theo chương trình cũ 1500 từ trong khi kỳ thi chính thức sắp chuyển sang chuẩn 3.0.

Tiêu chíHSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)
Tổng từ vựng tích lũy1500 từ4316 từ
Từ mới riêng HSK 5300 từ1071 từ
Chủ đềTrung cấp caoHọc thuật, truyền thông, pháp luật
Độ khó ngữ phápCao cấp cơ bảnCao cấp
Tương đương CEFRB2C1 sơ cấp
Kỳ thi thử nghiệmKhông cóTháng 1/2026 tại Trung Quốc
Dự kiến áp dụng tại Việt NamĐang áp dụngTháng 8/2026

Người học chuẩn bị thi chứng chỉ HSK 5 trong năm 2026 nên học theo giáo trình HSK 5 phiên bản 3.0 ngay từ đầu. Kỳ thi HSK 5 3.0 dự kiến áp dụng chính thức tại Việt Nam từ đợt thi tháng 8/2026, người học nên theo dõi thông báo chính thức từ CTI HSK Vietnam và các Viện Khổng Tử để cập nhật lịch thi mới nhất.

 

Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 5

Học hết HSK 5 mất bao lâu?

Người học đã hoàn thành HSK 4 cần khoảng 14 đến 15 tuần để nắm 1071 từ mới của HSK 5 phiên bản 3.0 với tốc độ 10 từ/ngày. Người học bắt đầu từ HSK 1 cần khoảng 16 đến 20 tháng để học toàn bộ 4316 từ tích lũy.

 

Thi HSK 5 cần đạt bao nhiêu điểm?

Bài thi HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 gồm 3 phần: Nghe, Đọc và Viết. Điểm tối đa là 300 điểm, điểm đạt là 180 điểm trở lên (mỗi phần tối thiểu 60 điểm). Người học nắm vững 4316 từ vựng HSK 5 giáo trình 3.0 và luyện đề thường xuyên có thể đạt điểm đậu sau 5 đến 6 tháng học tập trung.

 

Kỳ thi HSK 5 3.0 bắt đầu áp dụng từ khi nào?

Kỳ thi HSK 3.0 đã tổ chức thử nghiệm quy mô toàn cầu vào tháng 1/2026 tại Trung Quốc. Tại Việt Nam, HSK 5 3.0 dự kiến áp dụng chính thức từ đợt thi tháng 8/2026. Người học nên theo dõi thông báo chính thức từ CTI HSK Vietnam và các Viện Khổng Tử để cập nhật lịch thi mới nhất.

 

HSK 5 tiếng Trung tương đương trình độ gì?

HSK 5 chương trình 3.0 tương đương trình độ C1 sơ cấp theo khung CEFR châu Âu. Người đạt HSK 5 có thể đọc hiểu báo chí, văn học tiếng Trung, theo dõi phim và chương trình truyền hình không cần phụ đề, đồng thời diễn đạt ý kiến phức tạp một cách trôi chảy trong hầu hết các tình huống.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon