[Tải Excel] 4316 Từ vựng HSK 5 Giáo trình 3.0 và File Excel luyện gõ
Từ vựng HSK 5 phiên bản 3.0 gồm 4316 từ vựng tiếng Trung tích lũy từ HSK 1 đến HSK 5, trong đó chương trình HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 bổ sung thêm 1071 từ mới so với HSK 4. Người học nắm vững 4316 từ vựng HSK 5 giáo trình 3.0 có thể giao tiếp tiếng Trung ở mức trung cấp cao, đọc hiểu các văn bản phức tạp về kinh tế, văn hóa, khoa học và bày tỏ quan điểm cá nhân một cách lưu loát. Bài viết này tổng hợp đầy đủ 1071 từ mới của HSK 5 chuẩn 3.0 kèm file Excel tải về miễn phí và file Excel luyện gõ Pinyin.

HSK 5 3.0 có bao nhiêu từ vựng?
HSK 5 chương trình 3.0 có tổng cộng 4316 từ vựng tích lũy, tăng gần 3 lần so với HSK 5 phiên bản 2.0 chỉ có 1500 từ. Đây là điểm gây nhầm lẫn phổ biến khi người học tìm kiếm tài liệu HSK 5, vì nhiều nguồn vẫn đang nhắc đến con số 1500 từ của chương trình cũ.
| Tiêu chí | HSK 5 (2.0) | HSK 5 (3.0) |
| Tổng từ vựng tích lũy | 1500 từ | 4316 từ |
| Từ mới riêng HSK 5 | 300 từ | 1071 từ |
| Yêu cầu đầu vào | HSK 4 cũ (1200 từ) | HSK 4 mới (3245 từ) |
| Phạm vi chủ đề | Trung cấp cao | Cao cấp, học thuật, xã hội |
| Kỳ thi thử nghiệm toàn cầu | Không áp dụng | Tháng 1/2026 tại Trung Quốc |
| Dự kiến áp dụng chính thức | Trước 2026 | Tháng 8/2026 tại Việt Nam |
Người học chuẩn bị thi chứng chỉ HSK 5 nên học theo giáo trình HSK 5 chuẩn 3.0 ngay từ bây giờ để sẵn sàng cho kỳ thi chính thức dự kiến áp dụng tại Việt Nam từ tháng 8/2026.
File Excel tổng hợp 1071 từ mới HSK 5 phiên bản 3.0 đầy đủ STT, Hán tự, Pinyin, Loại từ, Nghĩa tiếng Việt và ví dụ câu, tải về miễn phí tại đây:
(Mở bằng Google Sheets, có thể tải về máy định dạng .xlsx - Excel)

Lưu ý: Nếu Google Sheets hiện thông báo yêu cầu quyền chỉnh sửa, không cần nhấn Yêu cầu quyền truy cập. Chỉ cần vào File và tải xuống như hướng dẫn trên là xem và sử dụng được đầy đủ.
Tổng hợp 4316 từ vựng HSK 5 phiên bản HSK 3.0 mới nhất
| STT | Từ tiếng Trung | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
| 1 | 安慰 | ānwèi | Động từ | An ủi, vỗ về | 朋友失恋了,我去安慰他。 | Péngyou shī liàn le, wǒ qù ānwèi tā. | Bạn tôi thất tình, tôi đến an ủi anh ấy. |
| 2 | 岸 | àn | Danh từ | Bờ (sông, biển) | 我们站在河岸上钓鱼。 | Wǒmen zhàn zài hé'àn shàng diào yú. | Chúng tôi đứng trên bờ sông câu cá. |
| 3 | 岸上 | ànshàng | Danh từ | Trên bờ, bờ (nơi) | 船终于靠岸上了。 | Chuán zhōngyú kào ànshàng le. | Con tàu cuối cùng cũng cập bờ. |
| 4 | 按摩 | ànmó | Động từ/Danh từ | Xoa bóp, mát-xa | 工作累了,我去按摩一下。 | Gōngzuò lèi le, wǒ qù ànmó yīxià. | Làm việc mệt, tôi đi mát-xa một chút. |
| 5 | 拔 | bá | Động từ | Nhổ, kéo ra, rút; chọn | 他用力拔出了那颗牙。 | Tā yònglì bá chū le nà kē yá. | Anh ấy dùng sức nhổ ra cái răng đó. |
| 6 | 白酒 | báijiǔ | Danh từ | Rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc) | 中国人过节常喝白酒。 | Zhōngguórén guòjié cháng hē báijiǔ. | Người Trung Quốc thường uống rượu trắng vào dịp lễ. |
| 7 | 拜访 | bàifǎng | Động từ | Thăm, viếng thăm (trang trọng) | 明天我要去拜访老师。 | Míngtiān wǒ yào qù bàifǎng lǎoshī. | Ngày mai tôi sẽ đi thăm thầy giáo. |
| 8 | 版 | bǎn | Danh từ | Bản (in), phiên bản | 这本书出了新版。 | Zhè běn shū chū le xīn bǎn. | Quyển sách này đã ra phiên bản mới. |
| 9 | 扮演 | bànyǎn | Động từ | Đóng vai, diễn vai | 他在电影里扮演英雄。 | Tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yīngxióng. | Anh ấy đóng vai anh hùng trong phim. |
| 10 | 棒 | bàng | Tính từ/Danh từ | Tuyệt vời, giỏi; gậy | 这个想法真棒! | Zhège xiǎngfǎ zhēn bàng! | Ý tưởng này thật tuyệt vời! |
| 11 | 包围 | bāowéi | Động từ | Bao vây, vây quanh | 警察包围了犯罪现场。 | Jǐngchá bāowéi le fànzuì xiànchǎng. | Cảnh sát bao vây hiện trường tội phạm. |
| 12 | 包装 | bāozhuāng | Động từ/Danh từ | Đóng gói, bao bì | 这个礼物包装得很漂亮。 | Zhège lǐwù bāozhuāng de hěn piàoliang. | Món quà này được đóng gói rất đẹp. |
| 13 | 保卫 | bǎowèi | Động từ | Bảo vệ, phòng thủ | 士兵保卫祖国。 | Shìbīng bǎowèi zǔguó. | Người lính bảo vệ tổ quốc. |
| 14 | 保养 | bǎoyǎng | Động từ | Bảo dưỡng, giữ gìn (sức khỏe, máy móc) | 汽车需要定期保养。 | Qìchē xūyào dìngqī bǎoyǎng. | Ô tô cần được bảo dưỡng định kỳ. |
| 15 | 报答 | bàodá | Động từ | Đền đáp, báo đáp | 我要好好报答父母。 | Wǒ yào hǎohǎo bàodá fùmǔ. | Tôi muốn báo đáp cha mẹ thật tốt. |
| 16 | 报警 | bàojǐng | Động từ | Báo cảnh sát | 发现小偷要立刻报警。 | Fāxiàn xiǎotōu yào lìkè bàojǐng. | Phát hiện trộm phải lập tức báo cảnh sát. |
| 17 | 抱怨 | bàoyuàn | Động từ | Phàn nàn, than vãn | 他总是抱怨工作太累。 | Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi. | Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá mệt. |
| 18 | 背包 | bēibāo | Danh từ | Ba lô | 旅行时我只带一个背包。 | Lǚxíng shí wǒ zhǐ dài yī gè bēibāo. | Khi du lịch tôi chỉ mang một cái ba lô. |
| 19 | 悲剧 | bēijù | Danh từ | Bi kịch, thảm kịch | 这部电影是个悲剧。 | Zhè bù diànyǐng shì gè bēijù. | Bộ phim này là một bi kịch. |
| 20 | 悲伤 | bēishāng | Tính từ | Buồn bã, đau buồn | 听到消息她很悲伤。 | Tīng dào xiāoxī tā hěn bēishāng. | Nghe tin đó cô ấy rất buồn. |
| 21 | 北极 | běijí | Danh từ | Bắc cực | 北极熊生活在北极。 | Běijíxióng shēnghuó zài běijí. | Gấu Bắc cực sống ở Bắc cực. |
| 22 | 被动 | bèidòng | Tính từ | Bị động, thụ động | 他性格太被动。 | Tā xìnggé tài bèidòng. | Tính cách anh ấy quá thụ động. |
| 23 | 辈 | bèi | Danh từ/Lượng từ | Đời, thế hệ | 我们是同辈。 | Wǒmen shì tóng bèi. | Chúng ta cùng thế hệ. |
| 24 | 本人 | běnrén | Danh từ | Bản thân, chính mình | 本人对此事不知情。 | Běnrén duì cǐ shì bù zhī qíng. | Bản thân tôi không biết gì về việc này. |
| 25 | 鼻子 | bízi | Danh từ | Mũi | 我的鼻子有点堵。 | Wǒ de bízi yǒudiǎn dǔ. | Mũi tôi hơi nghẹt. |
| 26 | 比方 | bǐfang | Danh từ | Ví dụ | 比方说,你可以这样做的。 | Bǐfang shuō, nǐ kěyǐ zhèyàng zuò de. | Ví dụ, bạn có thể làm như thế này. |
| 27 | 比重 | bǐzhòng | Danh từ | Tỷ trọng, tỷ lệ | 水在地球上的比重很大。 | Shuǐ zài dìqiú shàng de bǐzhòng hěn dà. | Tỷ trọng của nước trên Trái Đất rất lớn. |
| 28 | 彼此 | bǐcǐ | Đại từ | Nhau, lẫn nhau | 我们彼此都很了解。 | Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě. | Chúng ta hiểu rất rõ về nhau. |
| 29 | 必 | bì | Trợ động từ | Nhất định, chắc chắn | 努力必有回报。 | Nǔlì bì yǒu huíbào. | Nỗ lực nhất định sẽ có hồi báo. |
| 30 | 必需 | bìxū | Tính từ | Cần thiết, thiết yếu | 食物是生活必需品。 | Shíwù shì shēnghuó bìxū pǐn. | Thực phẩm là nhu yếu phẩm sinh hoạt. |
| 31 | 毕竟 | bìjìng | Phó từ | Dù sao, rốt cuộc | 他毕竟是孩子。 | Tā bìjìng shì háizi. | Dù sao anh ấy cũng chỉ là đứa trẻ. |
| 32 | 闭幕 | bìmù | Động từ | Bế mạc | 大会于昨晚闭幕。 | Dàhuì yú zuówǎn bìmù. | Đại hội đã bế mạc tối qua. |
| 33 | 闭幕式 | bìmùshì | Danh từ | Lễ bế mạc | 奥运会的闭幕式很精彩。 | Àoyùnhuì de bìmùshì hěn jīngcǎi. | Lễ bế mạc Olympic rất tuyệt vời. |
| 34 | 边境 | biānjìng | Danh từ | Biên giới | 我们住在中越边境。 | Wǒmen zhù zài Zhōng-Yuè biānjìng. | Chúng tôi sống ở biên giới Trung-Việt. |
| 35 | 编辑 | biānjí | Động từ/Danh từ | Biên tập; biên tập viên | 她在这家出版社当编辑。 | Tā zài zhè jiā chūbǎnshè dāng biānjí. | Cô ấy làm biên tập viên ở nhà xuất bản này. |
| 36 | 变动 | biàndòng | Động từ/Danh từ | Thay đổi, biến động | 计划有变动。 | Jìhuà yǒu biàndòng. | Kế hoạch có thay đổi. |
| 37 | 便利 | biànlì | Tính từ | Thuận tiện | 这里交通很便利。 | Zhèlǐ jiāotōng hěn biànlì. | Giao thông ở đây rất thuận tiện. |
| 38 | 便条 | biàntiáo | Danh từ | Giấy nhắn, mẩu giấy ghi chú | 我给你留了个便条。 | Wǒ gěi nǐ liú le gè biàntiáo. | Tôi để lại cho bạn một mẩu giấy nhắn. |
| 39 | 便于 | biànyú | Giới từ | Thuận tiện cho, dễ dàng để | 这个设计便于携带。 | Zhège shèjì biànyú xiédài. | Thiết kế này thuận tiện cho việc mang theo. |
| 40 | 宾馆 | bīnguǎn | Danh từ | Khách sạn | 我们住在那家宾馆。 | Wǒmen zhù zài nà jiā bīnguǎn. | Chúng tôi ở khách sạn đó. |
| 41 | 饼 | bǐng | Danh từ | Bánh (dẹt, tròn) | 月饼是中秋节的传统食品。 | Yuèbǐng shì Zhōngqiūjié de chuántǒng shípǐn. | Bánh trung thu là món ăn truyền thống dịp Trung thu. |
| 42 | 饼干 | bǐnggān | Danh từ | Bánh quy | 孩子喜欢吃巧克力饼干。 | Háizi xǐhuan chī qiǎokèlì bǐnggān. | Trẻ con thích ăn bánh quy socola. |
| 43 | 病毒 | bìngdú | Danh từ | Vi-rút | 电脑中了病毒。 | Diànnǎo zhòng le bìngdú. | Máy tính bị nhiễm vi-rút. |
| 44 | 玻璃 | bōli | Danh từ | Thủy tinh, kính | 窗户是玻璃做的。 | Chuānghu shì bōli zuò de. | Cửa sổ làm bằng kính. |
| 45 | 博客 | bókè | Danh từ | Blog | 我每天更新博客。 | Wǒ měitiān gēngxīn bókè. | Tôi cập nhật blog mỗi ngày. |
| 46 | 博览会 | bólǎnhuì | Danh từ | Hội chợ triển lãm | 上海举办了世界博览会。 | Shànghǎi jǔbàn le shìjiè bólǎnhuì. | Thượng Hải tổ chức Hội chợ triển lãm thế giới. |
| 47 | 博士 | bóshì | Danh từ | Tiến sĩ | 他是物理学博士。 | Tā shì wùlǐxué bóshì. | Anh ấy là tiến sĩ vật lý. |
| 48 | 博物馆 | bówùguǎn | Danh từ | Bảo tàng | 故宫博物馆很大。 | Gùgōng bówùguǎn hěn dà. | Bảo tàng Cố Cung rất lớn. |
| 49 | 薄弱 | bóruò | Tính từ | Yếu, mỏng manh | 他的数学基础比较薄弱。 | Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò. | Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu. |
| 50 | 薄弱 | bóruò | Tính từ | Yếu, mỏng manh | 他的数学基础比较薄弱。 | Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò. | Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu. |
| 51 | 不顾 | bùgù | Động từ | Không để ý đến, bất chấp | 他不顾危险救了孩子。 | Tā bùgù wēixiǎn jiùle háizi. | Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ. |
| 52 | 不利 | bùlì | Tính từ | Không có lợi, bất lợi | 天气不利对比赛有影响。 | Tiānqì bùlì duì bǐsài yǒu yǐngxiǎng. | Thời tiết bất lợi ảnh hưởng đến trận đấu. |
| 53 | 不耐烦 | bùnàifán | Tính từ | Không kiên nhẫn, cáu kỉnh | 别不耐烦,好好听我说。 | Bié bùnàifán, hǎohǎo tīng wǒ shuō. | Đừng cáu kỉnh, nghe tôi nói cho hết đã. |
| 54 | 不幸 | bùxìng | Tính từ/Trạng từ | Không may, bất hạnh; tiếc thay | 不幸他出了车祸。 | Bùxìng tā chūle chēhuò. | Thật không may anh ấy bị tai nạn xe. |
| 55 | 不易 | bùyì | Tính từ | Không dễ, khó khăn | 这个工作不易完成。 | Zhège gōngzuò bùyì wánchéng. | Công việc này không dễ hoàn thành. |
| 56 | 补偿 | bǔcháng | Động từ/Danh từ | Bồi thường, đền bù | 公司会补偿你的损失。 | Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī. | Công ty sẽ bồi thường tổn thất cho bạn. |
| 57 | 补贴 | bǔtiē | Danh từ/Động từ | Trợ cấp | 政府给低收入家庭补贴。 | Zhèngfǔ gěi dī shōurù jiātíng bǔtiē. | Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp. |
| 58 | 不曾 | bùcéng | Trạng từ | Chưa từng, chưa bao giờ | 我不曾去过日本。 | Wǒ bùcéng qùguò Rìběn. | Tôi chưa từng đến Nhật Bản. |
| 59 | 不得了 | bùdéliǎo | Tính từ | Rất nghiêm trọng, ghê gớm, cực kỳ | 这件事闹得不得了。 | Zhè jiàn shì nào de bùdéliǎo. | Chuyện này ầm ĩ ghê gớm lắm. |
| 60 | 不敢当 | bùgǎndāng | Thành ngữ | Không dám nhận (lời khen) | 您过奖了,不敢当。 | Nín guòjiǎng le, bùgǎndāng. | Ngài quá khen rồi, tôi không dám nhận. |
| 61 | 不良 | bùliáng | Tính từ | Xấu, không tốt, có hại | 不良习惯会影响健康。 | Bùliáng xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng. | Thói quen xấu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe. |
| 62 | 不免 | bùmiǎn | Trạng từ | Không tránh khỏi, khó tránh | 人老了不免会生病。 | Rén lǎole bùmiǎn huì shēngbìng. | Người già khó tránh khỏi việc bị bệnh. |
| 63 | 不能不 | bùnéngbù | Cấu trúc | Không thể không, phải | 看到他这样,我不能不担心。 | Kàndào tā zhèyàng, wǒ bùnéngbù dānxīn. | Thấy anh ấy như vậy, tôi không thể không lo lắng. |
| 64 | 不时 | bùshí | Trạng từ | Thỉnh thoảng, không ngừng | 他不时地看表。 | Tā bùshí de kàn biǎo. | Anh ấy thỉnh thoảng lại nhìn đồng hồ. |
| 65 | 不停 | bùtíng | Trạng từ | Không ngừng, liên tục | 雨下了一整天不停。 | Yǔ xiàle yī zhěng tiān bùtíng. | Mưa rơi cả ngày không ngừng. |
| 66 | 不许 | bùxǔ | Động từ | Không cho phép, cấm | 这里不许吸烟。 | Zhèlǐ bùxǔ xīyān. | Ở đây cấm hút thuốc. |
| 67 | 不止 | bùzhǐ | Trạng từ | Không chỉ, hơn | 参加的人不止一百个。 | Cānjiā de rén bùzhǐ yībǎi gè. | Người tham gia không chỉ có một trăm người. |
| 68 | 不足 | bùzú | Tính từ/Danh từ | Không đủ, thiếu | 资金不足是主要问题。 | Zījīn bùzú shì zhǔyào wèntí. | Thiếu vốn là vấn đề chính. |
| 69 | 部位 | bùwèi | Danh từ | Bộ phận, vị trí | 受伤的部位是腿。 | Shòushāng de bùwèi shì tuǐ. | Bộ phận bị thương là chân. |
| 70 | 猜 | cāi | Động từ | Đoán | 你猜猜我买了什么。 | Nǐ cāi cāi wǒ mǎile shénme. | Bạn đoán xem tôi mua gì. |
| 71 | 猜测 | cāicè | Động từ/Danh từ | Đoán, suy đoán | 这只是我的猜测。 | Zhè zhǐshì wǒ de cāicè. | Đây chỉ là sự suy đoán của tôi. |
| 72 | 裁判 | cáipàn | Danh từ/Động từ | Trọng tài; phán xét | 裁判吹响了终场哨。 | Cáipàn chuīxiǎng le zhōngchǎng shào. | Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu. |
| 73 | 采购 | cǎigòu | Động từ | Mua sắm, thu mua | 公司派我去采购材料。 | Gōngsī pài wǒ qù cǎigòu cáiliào. | Công ty cử tôi đi mua nguyên liệu. |
| 74 | 彩票 | cǎipiào | Danh từ | Vé số | 他中了彩票大奖。 | Tā zhòngle cǎipiào dàjiǎng. | Anh ấy trúng giải độc đắc vé số. |
| 75 | 餐馆 | cānguǎn | Danh từ | Quán ăn, nhà hàng | 这家餐馆的菜很好吃。 | Zhè jiā cānguǎn de cài hěn hǎochī. | Quán ăn này món ăn rất ngon. |
| 76 | 餐厅 | cāntīng | Danh từ | Nhà hàng, phòng ăn | 我们去餐厅吃饭吧。 | Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba. | Chúng ta đi ăn ở nhà hàng nhé. |
| 77 | 餐饮 | cānyǐn | Danh từ | Ăn uống, dịch vụ ăn uống | 餐饮行业竞争激烈。 | Cānyǐn hángyè jìngzhēng jīliè. | Ngành ăn uống cạnh tranh gay gắt. |
| 78 | 草原 | cǎoyuán | Danh từ | Thảo nguyên | 内蒙古有广阔的草原。 | Nèi Měnggǔ yǒu guǎngkuò de cǎoyuán. | Nội Mông có thảo nguyên rộng lớn. |
| 79 | 册 | cè | Lượng từ | Cuốn (sách) | 我买了三册词典。 | Wǒ mǎile sān cè cídiǎn. | Tôi mua ba cuốn từ điển. |
| 80 | 层次 | céngcì | Danh từ | Tầng lớp, cấp độ | 这个设计有多个层次。 | Zhège shèjì yǒu duō gè céngcì. | Thiết kế này có nhiều cấp độ. |
| 81 | 叉 | chā | Danh từ/Động từ | Nĩa; ngoặc chéo | 用叉子吃牛排。 | Yòng chāzi chī niúpái. | Dùng nĩa ăn bò bít tết. |
| 82 | 叉子 | chāzi | Danh từ | Cái nĩa | 请把叉子递给我。 | Qǐng bǎ chāzi dì gěi wǒ. | Làm ơn đưa cái nĩa cho tôi. |
| 83 | 差别 | chābié | Danh từ | Sự khác biệt | 两者之间有很大差别。 | Liǎng zhě zhī jiān yǒu hěn dà chābié. | Giữa hai thứ có sự khác biệt lớn. |
| 84 | 差距 | chājù | Danh từ | Khoảng cách, sự chênh lệch | 我们要缩小差距。 | Wǒmen yào suōxiǎo chājù. | Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách. |
| 85 | 插 | chā | Động từ | Cắm, chèn | 把花插在花瓶里。 | Bǎ huā chā zài huāpíng lǐ. | Cắm hoa vào bình. |
| 86 | 查询 | cháxún | Động từ | Tra cứu, hỏi thông tin | 我要查询火车时刻表。 | Wǒ yào cháxún huǒchē shíkèbiǎo. | Tôi muốn tra cứu giờ tàu. |
| 87 | 差(一)点儿 | chà(yì)diǎnr | Trạng từ | Suýt nữa,差点儿 | 我差一点儿迟到了。 | Wǒ chà yì diǎnr chídàole. | Tôi suýt nữa thì muộn giờ. |
| 88 | 拆 | chāi | Động từ | Tháo, dỡ | 旧房子要拆了。 | Jiù fángzi yào chāile. | Ngôi nhà cũ sắp bị dỡ rồi. |
| 89 | 拆除 | chāichú | Động từ | Phá dỡ, tháo bỏ | 拆除违章建筑。 | Chāichú wéizhāng jiànzhù. | Phá dỡ công trình xây dựng trái phép. |
| 90 | 产业 | chǎnyè | Danh từ | Ngành sản xuất, công nghiệp | 信息技术是新兴产业。 | Xìn xī jìshù shì xīnxīng chǎnyè. | Công nghệ thông tin là ngành mới nổi. |
| 91 | 长度 | chángdù | Danh từ | Chiều dài | 这条河长度五百公里。 | Zhè tiáo hé chángdù wǔbǎi gōnglǐ. | Con sông này dài năm trăm kilômét. |
| 92 | 长寿 | chángshòu | Tính từ/Danh từ | Trường thọ | 祝您长寿健康! | Zhù nín chángshòu jiànkāng! | Chúc ngài trường thọ và khỏe mạnh! |
| 93 | 肠 | cháng | Danh từ | Ruột | 猪大肠很好吃。 | Zhū dàcháng hěn hǎochī. | Lòng lợn heo rất ngon. |
| 94 | 尝 | cháng | Động từ | Nếm, thử | 先尝一口看看。 | Xiān cháng yì kǒu kànkan. | Nếm thử một miếng xem sao. |
| 95 | 尝试 | chángshì | Động từ/Danh từ | Thử, cố gắng | 我想尝试新工作。 | Wǒ xiǎng chángshì xīn gōngzuò. | Tôi muốn thử công việc mới. |
| 96 | 厂长 | chǎngzhǎng | Danh từ | Giám đốc nhà máy | 厂长正在开会。 | Chǎngzhǎng zhèngzài kāihuì. | Giám đốc nhà máy đang họp. |
| 97 | 场面 | chǎngmiàn | Danh từ | Cảnh tượng, quang cảnh | 婚礼场面很热闹。 | Hūnlǐ chǎngmiàn hěn rènao. | Đám cưới rất náo nhiệt. |
| 98 | 倡导 | chàngdǎo | Động từ | Chủ trương, cổ vũ | 政府倡导环保生活。 | Zhèngfǔ chàngdǎo huánbǎo shēnghuó. | Chính phủ cổ vũ lối sống bảo vệ môi trường. |
| 99 | 超越 | chāoyuè | Động từ | Vượt qua, vượt trội | 他超越了所有对手。 | Tā chāoyuèle suǒyǒu duìshǒu. | Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ. |
| 100 | 车主 | chēzhǔ | Danh từ | Chủ xe | 车主请注意停车位置。 | Chēzhǔ qǐng zhùyì tíngchē wèizhi. | Chủ xe vui lòng chú ý vị trí đỗ xe. |
File Excel luyện gõ Pinyin HSK 5, Tải về miễn phí
File Excel luyện gõ Pinyin HSK 5 giúp người học kiểm tra khả năng đọc Hán tự bằng cách tự gõ Pinyin thay vì chỉ nhìn và đọc thụ động. File Excel luyện gõ Pinyin HSK 5 hoạt động theo nguyên tắc: người học nhìn Hán tự và Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột trống, file Excel tự động hiển thị Đúng hoặc Sai ngay lập tức.

Cách sử dụng file Excel luyện gõ Pinyin HSK 5:
- Tải file về và mở sheet "Luyện gõ" — không cần yêu cầu quyền chia sẻ, tải về dùng luôn
- Nhìn cột Hán tự và cột Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột "Tự gõ Pinyin"
- Cột Kết quả tự hiển thị ✓ Đúng (nền xanh) hoặc ✗ Sai (nền đỏ) ngay khi gõ xong
- Từ nào hiển thị Sai, mở sheet "Từ vựng gốc" để xem lại Pinyin chuẩn và ví dụ câu
Từ vựng HSK 5 theo chủ đề
Học từ vựng HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 theo chủ đề giúp người học ghi nhớ nhanh hơn vì các từ vựng HSK 5 xuất hiện cùng nhau trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là 6 chủ đề trung tâm của HSK 5 giáo trình 3.0.
Chủ đề 1: Truyền thông & Thông tin
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 媒体 | /méitǐ/ | Truyền thông |
| 视频 | /shìpín/ | Video |
| 频道 | /píndào/ | Kênh TV |
| 微博 | /wēibó/ | |
| 发布 | /fābù/ | Công bố |
| 发行 | /fāxíng/ | Phát hành |
| 出版 | /chūbǎn/ | Xuất bản |
| 编辑 | /biānjí/ | Biên tập viên |
| 新闻 | /xīnwén/ | Tin tức |
| 搜索 | /sōusuǒ/ | Tìm kiếm |
| 二维码 | /èrwéimǎ/ | Mã QR |
| 软件 | /ruǎnjiàn/ | Phần mềm |
| 硬件 | /yìngjiàn/ | Phần cứng |
| 机器人 | /jīqìrén/ | Robot |
| 控制 | /kòngzhì/ | Kiểm soát |
Chủ đề 2: Môi trường & Thiên tai
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 污染 | /wūrǎn/ | Ô nhiễm |
| 污水 | /wūshuǐ/ | Nước thải |
| 灾害 | /zāihài/ | Thiên tai |
| 灾难 | /zāinàn/ | Thảm họa |
| 地震 | /dìzhèn/ | Động đất |
| 台风 | /táifēng/ | Bão |
| 火灾 | /huǒzāi/ | Hỏa hoạn |
| 水灾 | /shuǐzāi/ | Lũ lụt |
| 能量 | /néngliàng/ | Năng lượng |
| 天然气 | /tiānránqì/ | Khí thiên nhiên |
| 煤 | /méi/ | Than đá |
| 沙漠 | /shāmò/ | Sa mạc |
| 草原 | /cǎoyuán/ | Thảo nguyên |
| 消防 | /xiāofáng/ | Phòng cháy chữa cháy |
| 救灾 | /jiùzāi/ | Cứu trợ thiên tai |
Chủ đề 3: Y học & Sức khỏe nâng cao
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 病毒 | /bìngdú/ | Vi-rút |
| 肌肉 | /jīròu/ | Cơ bắp |
| 神经 | /shénjīng/ | Thần kinh |
| 胃 | /wèi/ | Dạ dày |
| 诊断 | /zhěnduàn/ | Chẩn đoán |
| 治安 | /zhì'ān/ | Trật tự trị an |
| 注射 | /zhùshè/ | Tiêm |
| 中毒 | /zhòngdú/ | Ngộ độc |
| 过敏 | /guòmǐn/ | Dị ứng |
| 恢复 | /huīfù/ | Phục hồi |
| 睡眠 | /shuìmián/ | Giấc ngủ |
| 热量 | /rèliàng/ | Calo |
| 消毒 | /xiāodú/ | Khử trùng |
| 中药 | /zhōngyào/ | Thuốc Bắc |
| 门诊 | /ménzhěn/ | Khám ngoại trú |
Chủ đề 4: Pháp luật & Trật tự xã hội
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 法规 | /fǎguī/ | Pháp quy |
| 法制 | /fǎzhì/ | Chế độ pháp trị |
| 违法 | /wéifǎ/ | Vi phạm pháp luật |
| 违反 | /wéifǎn/ | Vi phạm |
| 违规 | /wéiguī/ | Vi phạm quy định |
| 处罚 | /chǔfá/ | Trừng phạt |
| 罚款 | /fákuǎn/ | Phạt tiền |
| 签证 | /qiānzhèng/ | Visa |
| 签订 | /qiāndìng/ | Ký kết |
| 许可 | /xǔkě/ | Cho phép |
| 禁止 | /jìnzhǐ/ | Cấm |
| 道德 | /dàodé/ | Đạo đức |
| 公正 | /gōngzhèng/ | Công bằng |
| 正义 | /zhèngyì/ | Chính nghĩa |
| 证书 | /zhèngshū/ | Chứng chỉ |
Chủ đề 5: Văn hóa & Nghệ thuật nâng cao
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 书法 | /shūfǎ/ | Thư pháp |
| 诗歌 | /shīgē/ | Thơ ca |
| 散文 | /sǎnwén/ | Tản văn |
| 剧本 | /jùběn/ | Kịch bản |
| 漫画 | /mànhuà/ | Truyện tranh |
| 摄影 | /shèyǐng/ | Nhiếp ảnh |
| 摄影师 | /shèyǐngshī/ | Nhiếp ảnh gia |
| 钢琴 | /gāngqín/ | Đàn piano |
| 歌曲 | /gēqǔ/ | Bài hát |
| 冠军 | /guànjūn/ | Nhà vô địch |
| 亚军 | /yàjūn/ | Á quân |
| 竞赛 | /jìngsài/ | Thi đấu |
| 展览 | /zhǎnlǎn/ | Triển lãm |
| 博物馆 | /bówùguǎn/ | Bảo tàng |
| 光荣 | /guāngróng/ | Vinh quang |
Chủ đề 6: Kinh tế & Thương mại nâng cao
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 贸易 | /màoyì/ | Thương mại |
| 资本 | /zīběn/ | Vốn, tư bản |
| 资产 | /zīchǎn/ | Tài sản |
| 利润 | /lìrùn/ | Lợi nhuận |
| 成本 | /chéngběn/ | Chi phí, giá thành |
| 贷款 | /dàikuǎn/ | Vay vốn |
| 存款 | /cúnkuǎn/ | Tiền gửi ngân hàng |
| 汇款 | /huìkuǎn/ | Chuyển tiền |
| 收购 | /shōugòu/ | Thu mua, thâu tóm |
| 采购 | /cǎigòu/ | Thu mua |
| 产业 | /chǎnyè/ | Ngành sản xuất |
| 繁荣 | /fánróng/ | Thịnh vượng |
| 改革 | /gǎigé/ | Cải cách |
| 竞争 | /jìngzhēng/ | Cạnh tranh |
| 优惠 | /yōuhuì/ | Ưu đãi |
Nên học và luyện từ vựng HSK 5 như thế nào?
Người học HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 cần nắm vững 4316 từ vựng tích lũy. Người học đã hoàn thành HSK 4 chỉ cần tập trung vào 1071 từ mới của HSK 5 chương trình 3.0, với tốc độ 10 từ/ngày cần khoảng 14 đến 15 tuần. Người học bắt đầu từ đầu cần học toàn bộ từ HSK 1, dự kiến mất 16 đến 20 tháng.
| Tuần | Mục tiêu | Ghi chú |
| Tuần 1 đến 2 | Ôn lại 1000 từ mới HSK 4 | Dùng file Excel luyện gõ HSK 4 kiểm tra |
| Tuần 3 đến 4 | Từ mới HSK 5: Truyền thông, Công nghệ | Tập trung từ hiện đại, từ kỹ thuật số |
| Tuần 5 đến 6 | Từ mới HSK 5: Môi trường, Thiên tai | Học qua ngữ cảnh tin tức thực tế |
| Tuần 7 đến 8 | Từ mới HSK 5: Y học, Sức khỏe nâng cao | Kết hợp đọc bài khóa giáo trình HSK 5 |
| Tuần 9 đến 10 | Từ mới HSK 5: Pháp luật, Trật tự | Luyện gõ Pinyin và nghe phát âm chuẩn |
| Tuần 11 đến 12 | Từ mới HSK 5: Văn hóa, Nghệ thuật | Đọc bài báo, xem phim tiếng Trung |
| Tuần 13 đến 14 | Từ mới HSK 5: Kinh tế, Thương mại | Đặt từ vào câu thực tế |
| Tuần 15 | Ôn toàn bộ 1071 từ mới | Dùng file Excel luyện gõ HSK 5 kiểm tra |
Từ vựng HSK 5 giáo trình 3.0 có nhiều từ học thuật và chuyên ngành như 贸易 (thương mại), 病毒 (vi-rút), 竞争 (cạnh tranh), 逻辑 (logic). Người học HSK 5 nên kết hợp học từ vựng với việc đọc báo tiếng Trung, xem tin tức và nghe podcast để làm quen với ngữ cảnh sử dụng thực tế. Người học nên dành 25 đến 30 phút mỗi ngày: 5 phút đọc từ mới theo chủ đề, 5 phút viết tay Hán tự, 15 đến 20 phút gõ Pinyin vào file Excel để kiểm tra và ôn lại từ sai.
HSK 5 2.0 và HSK 5 3.0 khác nhau gì?
HSK 5 phiên bản 2.0 và HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 khác nhau hoàn toàn về số lượng từ và phạm vi chủ đề. Nhiều người học tiếng Trung tại Việt Nam đang chuẩn bị theo chương trình cũ 1500 từ trong khi kỳ thi chính thức sắp chuyển sang chuẩn 3.0.
| Tiêu chí | HSK 5 (2.0) | HSK 5 (3.0) |
| Tổng từ vựng tích lũy | 1500 từ | 4316 từ |
| Từ mới riêng HSK 5 | 300 từ | 1071 từ |
| Chủ đề | Trung cấp cao | Học thuật, truyền thông, pháp luật |
| Độ khó ngữ pháp | Cao cấp cơ bản | Cao cấp |
| Tương đương CEFR | B2 | C1 sơ cấp |
| Kỳ thi thử nghiệm | Không có | Tháng 1/2026 tại Trung Quốc |
| Dự kiến áp dụng tại Việt Nam | Đang áp dụng | Tháng 8/2026 |
Người học chuẩn bị thi chứng chỉ HSK 5 trong năm 2026 nên học theo giáo trình HSK 5 phiên bản 3.0 ngay từ đầu. Kỳ thi HSK 5 3.0 dự kiến áp dụng chính thức tại Việt Nam từ đợt thi tháng 8/2026, người học nên theo dõi thông báo chính thức từ CTI HSK Vietnam và các Viện Khổng Tử để cập nhật lịch thi mới nhất.
Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 5
Học hết HSK 5 mất bao lâu?
Người học đã hoàn thành HSK 4 cần khoảng 14 đến 15 tuần để nắm 1071 từ mới của HSK 5 phiên bản 3.0 với tốc độ 10 từ/ngày. Người học bắt đầu từ HSK 1 cần khoảng 16 đến 20 tháng để học toàn bộ 4316 từ tích lũy.
Thi HSK 5 cần đạt bao nhiêu điểm?
Bài thi HSK 5 tiêu chuẩn 3.0 gồm 3 phần: Nghe, Đọc và Viết. Điểm tối đa là 300 điểm, điểm đạt là 180 điểm trở lên (mỗi phần tối thiểu 60 điểm). Người học nắm vững 4316 từ vựng HSK 5 giáo trình 3.0 và luyện đề thường xuyên có thể đạt điểm đậu sau 5 đến 6 tháng học tập trung.
Kỳ thi HSK 5 3.0 bắt đầu áp dụng từ khi nào?
Kỳ thi HSK 3.0 đã tổ chức thử nghiệm quy mô toàn cầu vào tháng 1/2026 tại Trung Quốc. Tại Việt Nam, HSK 5 3.0 dự kiến áp dụng chính thức từ đợt thi tháng 8/2026. Người học nên theo dõi thông báo chính thức từ CTI HSK Vietnam và các Viện Khổng Tử để cập nhật lịch thi mới nhất.
HSK 5 tiếng Trung tương đương trình độ gì?
HSK 5 chương trình 3.0 tương đương trình độ C1 sơ cấp theo khung CEFR châu Âu. Người đạt HSK 5 có thể đọc hiểu báo chí, văn học tiếng Trung, theo dõi phim và chương trình truyền hình không cần phụ đề, đồng thời diễn đạt ý kiến phức tạp một cách trôi chảy trong hầu hết các tình huống.
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"