Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo
Bạn có thể biết rất nhiều từ vựng tiếng Trung, nhưng khi bước vào một cửa hàng quần áo, bạn vẫn lúng túng vì không biết hỏi size, thử đồ hay mô tả chiếc áo mình muốn. Bài viết này tổng hợp từ vựng tiếng Trung về quần áo theo tình huống thực tế: đi làm, mặc hàng ngày, dự tiệc, theo mùa – kèm tên các hãng thời trang phổ biến và mẫu câu mua sắm dùng được ngay.

Từ vựng trang phục đi làm / công sở
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 正装 | zhèngzhuāng | Trang phục chính thức |
| 2 | 西装 | xīzhuāng | Vest, comple |
| 3 | 职业装 | zhíyèzhuāng | Trang phục công sở (nữ) |
| 4 | 衬衫 | chènshān | Áo sơ mi |
| 5 | 西裤 | xīkù | Quần tây |
| 6 | 半身裙 | bànshēnqún | Chân váy |
| 7 | 皮鞋 | píxié | Giày da |
| 8 | 领带 | lǐngdài | Cà vạt |
| 9 | 西装外套 | xīzhuāng wàitào | Vest / áo khoác vest |
| 10 | 正式场合 | zhèngshì chǎnghé | Dịp trang trọng |
Từ vựng trang phục hàng ngày
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 休闲装 | xiūxiánzhuāng | Đồ casual |
| 2 | T恤 | T-xù | Áo thun |
| 3 | 牛仔裤 | niúzǎikù | Quần jeans |
| 4 | 卫衣 | wèiyī | Áo hoodie |
| 5 | 运动鞋 | yùndòngxié | Giày thể thao |
| 6 | 夹克 | jiákè | Áo khoác ngắn |
| 7 | 外套 | wàitào | Áo khoác (chung) |
| 8 | 宽松 | kuānsōng | Rộng, thoải mái |
| 9 | 修身 | xiūshēn | Ôm dáng |
| 10 | 日常穿搭 | rìcháng chuāndā | Outfit hàng ngày |
Từ vựng trang phục sự kiện, dự tiệc trang trọng
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 晚礼服 | wǎnlǐfú | Đầm dạ hội |
| 2 | 礼服 | lǐfú | Lễ phục |
| 3 | 旗袍 | qípáo | Sườn xám |
| 4 | 燕尾服 | yànwěifú | Tuxedo |
| 5 | 高跟鞋 | gāogēnxié | Giày cao gót |
| 6 | 正式活动 | zhèngshì huódòng | Sự kiện trang trọng |
| 7 | 庆典 | qìngdiǎn | Lễ kỷ niệm |
| 8 | 宴会 | yànhuì | Yến tiệc |
| 9 | 珠宝 | zhūbǎo | Trang sức |
| 10 | 优雅 | yōuyǎ | Thanh lịch |
Từ vựng trang phục theo mùa, thời tiết
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 羽绒服 | yǔróngfú | Áo phao |
| 2 | 大衣 | dàyī | Áo khoác dài |
| 3 | 毛衣 | máoyī | Áo len |
| 4 | 围巾 | wéijīn | Khăn choàng |
| 5 | 手套 | shǒutào | Găng tay |
| 6 | 保暖 | bǎonuǎn | Giữ ấm |
| 7 | 厚 | hòu | Dày |
| 8 | 冬装 | dōngzhuāng | Đồ mùa đông |
| 9 | 靴子 | xuēzi | Bốt |
| 10 | 防风 | fángfēng | Chống gió |
Từ vựng về chất liệu, kiểu dáng quần áo
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 棉 | mián | Cotton |
| 2 | 丝绸 | sīchóu | Lụa |
| 3 | 羊毛 | yángmáo | Len |
| 4 | 皮革 | pígé | Da |
| 5 | 面料 | miànliào | Chất liệu |
| 6 | 柔软 | róuruǎn | Mềm |
| 7 | 透气 | tòuqì | Thoáng khí |
| 8 | 紧 | jǐn | Chật |
| 9 | 合身 | héshēn | Vừa vặn |
| 10 | 版型 | bǎnxíng | Form dáng |
Các Hãng Thời Trang
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 路易威登 | Lùyì Wéidēng | Louis Vuitton |
| 2 | 香奈儿 | Xiāngnài’ér | Chanel |
| 3 | 迪奥 | Dí’ào | Dior |
| 4 | 卡地亚 | Kǎdìyà | Cartier |
| 5 | 普拉达 | Pǔlādá | Prada |
| 6 | 古驰 | Gǔchí | Gucci |
| 7 | 巴宝莉 | Bābǎolì | Burberry |
| 8 | 爱马仕 | Àimǎshì | Hermès |
| 9 | 杜嘉班纳 | Dùjiābānnà | Dolce & Gabbana |
| 10 | 阿玛尼 | Āmǎní | Armani |
| 11 | 卡尔文·克莱恩 | Kǎ’ěrwén · Kèlái’ēn | Calvin Klein |
| 12 | 优衣库 | Yōuyīkù | Uniqlo |
| 13 | 维多利亚的秘密 | Wéiduōlìyà de Mìmì | Victoria’s Secret |
| 14 | 耐克 | Nàikè | Nike |
| 15 | 阿迪达斯 | Ādídásī | Adidas |
| 16 | 彪马 | Biāomǎ | Puma |
Từ vựng về mua sắm, thử đồ
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 试穿 | shìchuān | Thử đồ |
| 2 | 尺码 | chǐmǎ | Size |
| 3 | M码 | M mǎ | Size M |
| 4 | 有大一点的吗? | yǒu dà yìdiǎn de ma? | Có size lớn hơn không? |
| 5 | 这件太紧了 | zhè jiàn tài jǐn le | Cái này chật quá |
| 6 | 有别的颜色吗? | yǒu bié de yánsè ma? | Có màu khác không? |
| 7 | 多少钱? | duōshǎo qián? | Bao nhiêu tiền? |
| 8 | 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 9 | 便宜一点 | piányi yìdiǎn | Rẻ hơn chút |
| 10 | 买单 | mǎidān | Thanh toán |
Các mẫu câu về mua sắm, thử đồ
这件衣服多少钱? /Zhè jiàn yīfu duōshǎo qián?/: Cái áo này bao nhiêu tiền?
我可以看看那件吗? /Wǒ kěyǐ kànkan nà jiàn ma?/: Tôi có thể xem cái kia không?
这款还有吗? /Zhè kuǎn hái yǒu ma?/: Mẫu này còn không?
有没有别的颜色? /Yǒu méiyǒu bié de yánsè?/: Có màu khác không?
你们这件有M码吗? /Nǐmen zhè jiàn yǒu M mǎ ma?/: Áo này có size M không?
有大一号的吗? /Yǒu dà yí hào de ma?/: Có size lớn hơn không?
我可以试穿一下吗? /Wǒ kěyǐ shìchuān yíxià ma?/: Tôi có thể thử đồ không?
试衣间在哪儿? /Shìyī jiān zài nǎr?/: Phòng thử đồ ở đâu?
这件有点紧。 /Zhè jiàn yǒudiǎn jǐn./: Bộ này hơi chật.
这件太大了。 /Zhè jiàn tài dà le./: Bộ này rộng quá.
这件很合身。 /Zhè jiàn hěn héshēn./: Bộ này rất vừa.
穿着很舒服。 /Chuānzhe hěn shūfu./: Mặc rất thoải mái.
这是什么面料的? /Zhè shì shénme miànliào de?/: Chất liệu gì vậy?
是棉的吗? /Shì mián de ma?/: Có phải cotton không?
这种面料透气吗? /Zhè zhǒng miànliào tòuqì ma?/: Chất liệu này có thoáng không?
可以便宜一点吗? /Kěyǐ piányi yìdiǎn ma?/: Có thể rẻ hơn một chút không?
现在打几折? /Xiànzài dǎ jǐ zhé?/: Bây giờ giảm bao nhiêu phần trăm?
我买这件。 /Wǒ mǎi zhè jiàn./: Tôi mua bộ này.
可以刷卡吗? /Kěyǐ shuākǎ ma?/: Có thể quẹt thẻ không?
帮我包起来吧。 /Bāng wǒ bāo qǐlai ba./: Gói lại giúp tôi nhé.
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"