Từ vựng tiếng Trung về mua bán
Chủ đề mua bán (买卖 – mǎimài) rất hữu ích khi đi chợ TQ, mua online Taobao hoặc đàm phán với đối tác. Người Việt hay nhầm lượng từ hoặc câu mặc cả. Dưới đây là bảng từ vựng theo nhóm thực tế, kèm pinyin và nghĩa.

Từ vựng chung về mua bán & cửa hàng
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 买 | mǎi | Mua |
| 2 | 卖 | mài | Bán |
| 3 | 购物 | gòuwù | Mua sắm |
| 4 | 顾客 | gùkè | Khách hàng |
| 5 | 商家 | shāngjiā | Người bán / Shop |
| 6 | 商店 | shāngdiàn | Cửa hàng |
| 7 | 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 8 | 市场 | shìchǎng | Chợ |
| 9 | 商场 | shāngchǎng | Trung tâm thương mại |
| 10 | 网购 | wǎnggòu | Mua online |
| 11 | 退货 | tuìhuò | Đổi trả hàng |
| 12 | 换货 | huànhuò | Đổi hàng |
| 13 | 试穿 | shìchuān | Thử đồ |
| 14 | 结账 | jiézhàng | Thanh toán |
| 15 | 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
Từ vựng về sản phẩm & thông tin hàng hóa
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 商品 | shāngpǐn | Sản phẩm / Hàng hóa |
| 2 | 衣服 | yīfu | Quần áo |
| 3 | 鞋子 | xiézi | Giày dép |
| 4 | 尺寸 | chǐcùn | Size / Kích cỡ |
| 5 | 颜色 | yánsè | Màu sắc |
| 6 | 材质 | cáizhì | Chất liệu |
| 7 | 品牌 | pǐnpái | Thương hiệu |
| 8 | 新的 | xīn de | Mới |
| 9 | 旧的 | jiù de | Cũ |
| 10 | 正品 | zhèngpǐn | Hàng chính hãng |
| 11 | 假货 | jiǎhuò | Hàng giả |
| 12 | 质量 | zhìliàng | Chất lượng |
| 13 | 好看 | hǎokàn | Đẹp |
| 14 | 便宜 | piányi | Rẻ |
| 15 | 贵 | guì | Đắt |
Lượng từ & đơn vị đo lường
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa (đơn vị dùng cho) |
| 1 | 个 | gè | Cái (đồ vật chung) |
| 2 | 件 | jiàn | Cái (quần áo, đồ dùng) |
| 3 | 双 | shuāng | Đôi (giày, tất) |
| 4 | 条 | tiáo | Cái (quần, váy dài) |
| 5 | 斤 | jīn | Cân (thực phẩm) |
| 6 | 公斤 | gōngjīn | Kg |
| 7 | 米 | mǐ | Mét (vải) |
| 8 | 本 | běn | Cuốn (sách) |
| 9 | 瓶 | píng | Chai |
| 10 | 盒 | hé | Hộp |
| 11 | 包 | bāo | Gói / Bao |
| 12 | 套 | tào | Bộ (quần áo, đồ dùng) |
| 13 | 张 | zhāng | Tờ (giấy, vé) |
| 14 | 块 | kuài | Miếng (thịt, bánh) |
| 15 | 支 | zhī | Cái (bút, son) |
Từ vựng về giá cả & mặc cả
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 价格 | jiàgé | Giá |
| 2 | 多少钱 | duōshǎo qián | Bao nhiêu tiền? |
| 3 | 太贵了 | tài guì le | Đắt quá |
| 4 | 便宜点 | piányi diǎn | Rẻ hơn chút đi |
| 5 | 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 6 | 折扣 | zhékòu | Phần trăm giảm |
| 7 | 原价 | yuánjià | Giá gốc |
| 8 | 特价 | tèjià | Giá đặc biệt |
| 9 | 砍价 | kǎnjià | Mặc cả |
| 10 | 最低价 | zuìdī jià | Giá thấp nhất |
| 11 | 成交 | chéngjiāo | Chốt đơn |
| 12 | 算了 | suàn le | Thôi (bỏ qua khi mặc cả) |
| 13 | 行不行 | xíng bù xíng | Được không? |
| 14 | 再便宜点 | zài piányi diǎn | Giảm thêm chút nữa đi |
| 15 | 好吧 | hǎo ba | Thôi được rồi (chấp nhận giá) |
Từ vựng về thanh toán & phương thức
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 2 | 微信支付 | wēixìn zhīfù | Thanh toán WeChat |
| 3 | 支付宝 | zhīfùbǎo | Alipay |
| 4 | 扫码 | sǎomǎ | Quét mã |
| 5 | 付款 | fùkuǎn | Thanh toán |
| 6 | 刷卡 | shuākǎ | Quẹt thẻ |
| 7 | 转账 | zhuǎnzhàng | Chuyển khoản |
| 8 | 退款 | tuìkuǎn | Hoàn tiền |
| 9 | 收款 | shōukuǎn | Thu tiền |
| 10 | 找零 | zhǎolíng | Trả lại tiền thừa |
Sàn thương mại điện tử & mua online
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 淘宝 | táobǎo | Taobao |
| 2 | 天猫 | tiānmāo | Tmall |
| 3 | 京东 | jīngdōng | JD.com |
| 4 | 拼多多 | pīnduōduō | Pinduoduo |
| 5 | 下单 | xiàdān | Đặt hàng |
| 6 | 订单 | dìngdān | Đơn hàng |
| 7 | 快递 | kuàidì | Giao hàng nhanh |
| 8 | 物流 | wùliú | Vận chuyển |
| 9 | 评价 | píngjià | Đánh giá |
| 10 | 收藏 | shōucáng | Thêm vào yêu thích |
Các mẫu câu giao tiếp mua sắm
这个多少钱? /Zhège duōshǎo qián?/ Cái này bao nhiêu tiền?
太贵了,便宜点吧! /Tài guì le, piányi diǎn ba!/ Đắt quá, giảm chút đi!
可以打折吗? /Kěyǐ dǎzhé ma?/ Giảm giá được không?
我要这个,帮我包起来。 /Wǒ yào zhège, bāng wǒ bāo qǐlái./ Tôi lấy cái này, gói giúp nhé.
用微信支付。 /Yòng wēixìn zhīfù./ Thanh toán bằng WeChat.
这个有小一点的尺寸吗? /Zhège yǒu xiǎo yīdiǎn de chǐcùn ma?/ Cái này có size nhỏ hơn không?
我试穿一下可以吗? /Wǒ shìchuān yīxià kěyǐ ma?/ Tôi mặc thử được không?
这个是正品吗? /Zhège shì zhèngpǐn ma?/ Cái này có phải hàng chính hãng không?
我用支付宝扫码。 /Wǒ yòng zhīfùbǎo sǎomǎ./ Tôi quét mã Alipay.
谢谢,再见! /Xièxie, zài jiàn!/ Cảm ơn, hẹn gặp lại!
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"