90+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Phong Cảnh

Mục lục bài viết

Bạn muốn miêu tả phong cảnh bằng tiếng Trung nhưng chỉ nhớ được mỗi từ “美” (đẹp)? Bài viết này sẽ giúp bạn nâng cấp vốn từ ngay lập tức với tổng cộng 90 từ vựng tiếng Trung về phong cảnh được chia theo từng nhóm rõ ràng như núi non, sông hồ, rừng đồng cỏ, bầu trời và các tính từ miêu tả. Không chỉ học từ đơn lẻ, bạn còn có thêm mẫu câu giao tiếp tự nhiên, dễ dùng khi đi du lịch hoặc trò chuyện đời thường, giúp bạn nói về cảnh đẹp một cách trôi chảy, đúng ngữ cảnh và giàu hình ảnh hơn.

Từ vựng tiếng Trung về phong cảnh
Từ vựng tiếng Trung về phong cảnh

Từ vựng về địa hình núi và vùng cao

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1shānNúi
2高山gāoshānNúi cao
3山脉shānmàiDãy núi
4山峰shānfēngĐỉnh núi
5峰顶fēngdǐngĐỉnh chóp núi
6山谷shāngǔThung lũng
7悬崖xuányáVách đá dựng đứng
8丘陵qiūlíngĐồi thấp
9高原gāoyuánCao nguyên
10盆地péndìBồn địa
11山坡shānpōSườn núi
12峡谷xiágǔHẻm núi, vực núi
13火山huǒshānNúi lửa
14岩壁yánbìVách đá
15雪山xuěshānNúi tuyết

 

Từ vựng về sông, hồ, biển, và nguồn nước

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1hǎiBiển
2海洋hǎiyángĐại dương
3Hồ
4jiāngSông lớn
5Sông
6Suối
7小溪xiǎoxīSuối nhỏ
8瀑布pùbùThác nước
9quánSuối nguồn
10温泉wēnquánSuối nước nóng
11海湾hǎiwānVịnh
12海滩hǎitānBãi biển
13海岸hǎi’ànBờ biển
14dǎoĐảo
15湖泊húpōHồ (trang trọng)

 

Từ vựng về rừng, đồng cỏ và cảnh quan tự nhiên

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1森林sēnlínRừng
2树林shùlínRừng cây nhỏ
3热带雨林rèdài yǔlínRừng mưa nhiệt đới
4草原cǎoyuánThảo nguyên
5平原píngyuánĐồng bằng
6田野tiányěCánh đồng
7农田nóngtiánRuộng đồng
8稻田dàotiánRuộng lúa
9梯田tītiánRuộng bậc thang
10沙漠shāmòSa mạc
11沙滩shātānBãi cát
12沼泽zhǎozéĐầm lầy
13洞穴dòngxuéHang động
14岩石yánshíĐá, nham thạch
15竹林zhúlínRừng tre

 

Từ vựng về bầu trời và hiện tượng tự nhiên

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1天空tiānkōngBầu trời
2yúnMây
3白云báiyúnMây trắng
4Sương mù
5阳光yángguāngÁnh nắng
6日出rìchūBình minh
7日落rìluòHoàng hôn
8黄昏huánghūnChạng vạng
9黎明límíngRạng đông
10彩虹cǎihóngCầu vồng
11星空xīngkōngTrời đầy sao
12月光yuèguāngÁnh trăng
13xuěTuyết
14léiSấm
15闪电shǎndiànTia chớp

 

Tính từ miêu tả phong cảnh

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1广阔guǎngkuòRộng lớn
2辽阔liáokuòMênh mông
3宽广kuānguǎngRộng rãi
4高耸gāosǒngCao vút
5巍峨wēiéHùng vĩ
6陡峭dǒuqiàoDốc đứng
7平坦píngtǎnBằng phẳng
8shēnSâu
9qiǎnNông
10连绵liánmiánTrùng điệp
11壮观zhuàngguānTráng lệ, hùng tráng
12宏伟hóngwěiHùng tráng
13浩瀚hàohànBao la (trời, biển)
14无边wúbiānVô tận
15一望无际yí wàng wú jìNhìn mãi không thấy bờ

 

Tính từ miêu tả màu sắc và cảm xúc với phong cảnh

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1美丽měilìĐẹp
2秀丽xiùlìThanh tú
3壮丽zhuànglìHùng vĩ
4优美yōuměiDuyên dáng
5宁静níngjìngYên bình
6清幽qīngyōuThanh vắng
7迷人mírénMê hoặc
8神秘shénmìHuyền bí
9清新qīngxīnTrong lành
10碧绿bìlǜXanh ngọc
11翠绿cuìlǜXanh tươi
12湛蓝zhànlánXanh thẳm
13金黄jīnhuángVàng óng
14雪白xuěbáiTrắng như tuyết
15五彩缤纷wǔcǎi bīnfēnSặc sỡ, nhiều màu

 

Mẫu câu miêu tả phong cảnh bằng tiếng Trung tự nhiên và giàu hình ảnh

这里风景真 đẹp。 /Zhèlǐ fēngjǐng zhēn měi./ Phong cảnh ở đây đẹp thật.

这里环境很好。 /Zhèlǐ huánjìng hěn hǎo./ Môi trường ở đây rất tốt.

这个地方好漂亮啊! /Zhège dìfang hǎo piàoliang a!/ Chỗ này đẹp ghê!

这里让人感觉很舒服。 /Zhèlǐ ràng rén gǎnjué hěn shūfu./ Ở đây khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.

我很喜欢这里的风景。 /Wǒ hěn xǐhuan zhèlǐ de fēngjǐng./ Mình rất thích phong cảnh ở đây.

这边树很多。 /Zhè biān shù hěn duō./ Khu này nhiều cây ghê.

空气很新鲜。 /Kōngqì hěn xīnxiān./ Không khí rất trong lành.

这里很安静。 /Zhèlǐ hěn ānjìng./ Ở đây yên tĩnh thật.

这个湖好大。 /Zhège hú hǎo dà./ Cái hồ này to thật.

水很清。 /Shuǐ hěn qīng./ Nước rất trong.

这里可以看海。 /Zhèlǐ kěyǐ kàn hǎi./ Ở đây có thể ngắm biển.

从这里看风景很好。 /Cóng zhèlǐ kàn fēngjǐng hěn hǎo./ Từ đây ngắm cảnh rất thích.

在这里拍照很好看。 /Zài zhèlǐ pāizhào hěn hǎokàn./ Chụp hình ở đây lên hình đẹp lắm.

今天天气很好,风景更漂亮。 /Jīntiān tiānqì hěn hǎo, fēngjǐng gèng piàoliang./ Hôm nay thời tiết đẹp nên cảnh càng đẹp hơn.

有点风,但是很舒服。 /Yǒudiǎn fēng, dànshì hěn shūfu./ Hơi có gió nhưng rất dễ chịu.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon