90+ Từ vựng tiếng Trung về tình yêu theo tình huống thực tế

Mục lục bài viết

Bạn muốn bày tỏ tình cảm với người Trung Quốc nhưng không biết dùng từ nào? Hay bạn đang học tiếng Trung và muốn hiểu sâu hơn về ngôn ngữ tình yêu trong văn hóa Trung Hoa? Bài viết này tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Trung về tình yêu, được phân nhóm theo tình huống thực tế.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề tình yêu
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề tình yêu

 

Từ vựng diễn tả cảm xúc trong tình yêu

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1喜欢xǐhuānThích
2àiYêu
3很喜欢hěn xǐhuānRất thích
4深爱shēn’àiYêu sâu đậm
5暗恋ànliànThầm thích
6心动xīndòngRung động
7有好感yǒu hǎogǎnCó cảm tình
8痴情chīqíngSi tình
9迷上mí shàngMê ai đó
10在乎zàihuQuan tâm, để tâm
11想念xiǎngniànNhớ nhung
12牵挂qiānguàVướng bận trong lòng
13依赖yīlàiDựa dẫm tình cảm
14动心dòngxīnĐộng lòng
15心碎xīnsuìTan nát con tim

 

Từ vựng lúc bắt đầu làm quen

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1认识你很高兴rènshi nǐ hěn gāoxìngRất vui được làm quen với bạn
2加微信jiā wēixìnKết bạn WeChat
3聊天liáotiānTrò chuyện
4交朋友jiāo péngyouKết bạn
5约你yuē nǐHẹn bạn
6出来吗chūlái maRa ngoài không?
7一起吃饭yìqǐ chīfànĐi ăn cùng
8看电影kàn diànyǐngXem phim
9逛街guàngjiēĐi dạo phố
10见面jiànmiànGặp mặt
11你有空吗nǐ yǒu kòng maBạn rảnh không?
12方便吗fāngbiàn maCó tiện không?
13想认识你xiǎng rènshi nǐMuốn làm quen với bạn
14留个联系方式liú gè liánxì fāngshìCho mình xin cách liên lạc
15常联系cháng liánxìGiữ liên lạc thường xuyên

 

Từ vựng lúc tỏ tình & cam kết

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1我喜欢你wǒ xǐhuān nǐAnh/em thích em/anh
2我爱你wǒ ài nǐAnh yêu em
3我对你有好感wǒ duì nǐ yǒu hǎogǎnAnh có cảm tình với em
4做我女朋友吧zuò wǒ nǚpéngyou baLàm bạn gái anh nhé
5做我男朋友吧zuò wǒ nánpéngyou baLàm bạn trai em nhé
6我想和你在一起wǒ xiǎng hé nǐ zài yìqǐAnh muốn ở bên em
7跟我交往吧gēn wǒ jiāowǎng baHẹn hò với anh nhé
8我会对你好wǒ huì duì nǐ hǎoAnh sẽ đối xử tốt với em
9一辈子在一起yíbèizi zài yìqǐBên nhau cả đời
10嫁给我吧jià gěi wǒ baLấy anh nhé
11娶我吧qǔ wǒ baCưới em nhé
12我认定你了wǒ rèndìng nǐ leAnh xác định là em rồi
13我离不开你wǒ lí bù kāi nǐAnh không thể rời xa em
14永远爱你yǒngyuǎn ài nǐMãi mãi yêu em
15白头到老báitóu dàolǎoBên nhau đến đầu bạc

 

Từ vựng giai đoạn xưng hô thân mật

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1亲爱的qīn’ài deAnh yêu / Em yêu
2宝贝bǎobèiBé yêu
3宝宝bǎobaoBé cưng
4老公lǎogōngChồng (cách gọi thân mật)
5老婆lǎopóVợ (cách gọi thân mật)
6小可爱xiǎo kě’àiBé đáng yêu
7小宝贝xiǎo bǎobèiBảo bối nhỏ
8心肝xīngānTim gan (cách gọi cực thân mật)
9甜心tiánxīnSweetheart
10小傻瓜xiǎo shǎguāĐồ ngốc đáng yêu
11笨蛋bèndànĐồ ngốc (trêu yêu)
12乖乖guāiguāiBé ngoan
13小公主xiǎo gōngzhǔCông chúa nhỏ
14王子wángzǐHoàng tử
15我的唯一wǒ de wéiyīDuy nhất của anh/em

 

Từ vựng khi cần giải quyết xung đột

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1吵架chǎojiàCãi nhau
2生气shēngqìGiận
3冷战lěngzhànChiến tranh lạnh
4误会wùhuìHiểu lầm
5对不起duìbuqǐXin lỗi
6抱歉bàoqiànXin lỗi (lịch sự)
7我错了wǒ cuò leAnh sai rồi
8原谅我yuánliàng wǒTha thứ cho anh
9别生气了bié shēngqì leĐừng giận nữa
10我不是故意的wǒ bú shì gùyì deAnh không cố ý
11我会改wǒ huì gǎiAnh sẽ sửa
12分手fēnshǒuChia tay
13和好héhǎoLàm lành
14再给我一次机会zài gěi wǒ yí cì jīhuìCho anh thêm một cơ hội
15我理解你wǒ lǐjiě nǐAnh hiểu em

 

Câu, Thành Ngữ Lãng Mạn – Thả Thính

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1一见钟情yíjiàn zhōngqíngYêu từ cái nhìn đầu tiên
2两情相悦liǎng qíng xiāng yuèHai bên cùng có tình cảm
3心心相印xīn xīn xiāng yìnTâm đầu ý hợp
4天生一对tiānshēng yí duìTrời sinh một cặp
5命中注定mìng zhōng zhùdìngĐịnh mệnh an bài
6非你不可fēi nǐ bù kěKhông phải em thì không được
7只属于你zhǐ shǔyú nǐChỉ thuộc về em
8想和你一起看世界xiǎng hé nǐ yìqǐ kàn shìjièMuốn cùng em ngắm thế giới
9有你真好yǒu nǐ zhēn hǎoCó em thật tốt
10你是我的阳光nǐ shì wǒ de yángguāngEm là ánh nắng của anh
11我想你了wǒ xiǎng nǐ leAnh nhớ em rồi
12梦里都是你mèng lǐ dōu shì nǐTrong mơ cũng là em
13和你在一起很安心hé nǐ zài yìqǐ hěn ānxīnỞ bên em rất yên lòng
14陪你到最后péi nǐ dào zuìhòuỞ bên em đến cuối cùng
15执子之手,与子偕老zhí zǐ zhī shǒu, yǔ zǐ xiélǎoNắm tay nhau đến bạc đầu

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon