Ngữ Pháp
17-01-2026 10:10:35
Các thành phần câu trong tiếng Trung bao gồm chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, định ngữ, trạng ngữ và bổ ngữ, được sắp xếp theo trật tự ngữ pháp chặt chẽ để đảm bảo câu đúng nghĩa và tự nhiên. Trong tiếng Trung, phải tuân thủ theo một trật tự xếp câu rất nghiêm ngặt theo cấu trúc STPVO và các quy tắc ưu tiên Lớn trước Nhỏ sau, quy tắc cho thời lượng.
Xem thêm
17-01-2026 08:42:43
Liên từ (连词 – liáncí) là hư từ dùng để liên kết các thành phần ngôn ngữ như từ, cụm từ, mệnh đề hoặc câu, nhằm biểu thị rõ ràng các quan hệ logic giữa chúng, qua đó biểu thị các mối quan hệ biểu đạt như quan hệ song song, điều kiện, nhân quả, chuyển tiếp.
Xem thêm
17-01-2026 07:52:29
Trợ từ (助词 - zhùcí) là các hư từ thường đứng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để biểu đạt chức năng ngữ pháp như sở hữu, hoàn thành, tiếp diễn, nhấn mạnh giúp câu thêm chặt chẽ và logic, thể hiện rõ ý định muốn truyền đạt hơn.
Xem thêm
17-01-2026 06:52:10
Giới từ là hư từ dùng để dẫn dắt tân ngữ (danh từ/đại từ) tạo thành cụm giới từ nhầm biểu thị quan hệ về thời gian, địa điểm, phương thức, đối tượng, nguyên nhân... giữa tân ngữ đó với động từ/tính từ chính trong câu. Trong tiếng Trung, có 5 nhóm giới từ chính: chỉ thời gian, địa điểm, phương hướng, chỉ đối tượng, chỉ phương thức, công cụ, căn cứ, chỉ nguyên nhân, mục đích, chỉ bị động và so sánh
Xem thêm
17-01-2026 04:27:58
Hư từ trong tiếng Trung là loại từ không mang ý nghĩa từ vựng cụ thể, độc lập, mà chủ yếu có ý nghĩa ngữ pháp trừu tượng hoặc chức năng ngữ pháp, dùng để liên kết, biểu thị quan hệ cấu trúc, bổ nghĩa, thể hiện ngữ khí, thời gian, phạm vi, mức độ… giữa các thành phần trong câu
Xem thêm
22-12-2025 13:47:17
Số từ tiếng Trung (数词 - shùcí) là loại thực từ dùng để biểu thị số lượng (ít/nhiều) hoặc thứ tự trước sau của người và sự vật. Hệ thống số từ tiếng Trung được chia thành hai nhóm chính dựa trên vai trò biểu đạt là Số đếm (Cơ số) và Số thứ tự
Xem thêm
22-12-2025 09:02:13
Danh từ tiếng Trung (名词 - míngcí) là loại từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời gian hoặc khái niệm, đóng vai trò là trung tâm tạo nên chủ ngữ và tân ngữ trong câu. Danh từ tiếng Trung chia thành 4 nhóm chính dựa trên đối tượng mà chúng biểu thị, bao gồm: Danh từ chỉ người/vật, danh từ chỉ thời gian, danh từ chỉ nơi chốn và danh từ phương vị.
Xem thêm
20-12-2025 03:04:57
Thực từ là nhóm từ mang ý nghĩa từ vựng thực tế, dùng để biểu đạt nội dung cốt lõi của câu như người, sự vật, hành động, tính chất, số lượng… (Ví dụ: Ăn, Ngủ, Sách, Đẹp, Một...)
Xem thêm
19-12-2025 15:02:54
Từ loại tiếng Trung là hệ thống phân loại từ vựng dựa trên ý nghĩa, chức năng và khả năng kết hợp bao gồm 18 từ loại như: Thực từ (实词), Danh từ (名词), Số từ (数词), Lượng từ (量词),...
Xem thêm